Liên hệ
kùn
buồn ngủ.
Hán việt: khốn
丨フ一丨ノ丶一
7
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Cây () bị nhốt trong bốn bức tường (), không thể vươn ra ngoài, kiệt sức buồn ngủ là mệt .

Thành phần cấu tạo

kùn
mệt mỏi, buồn ngủ
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:buồn ngủ.
Ví dụ (6)
zuówǎnméishuìhǎoxiàn zàihěnkùn
Tối qua ngủ không ngon, bây giờ tôi rất buồn ngủ.
 guǒkùnlejiùshuì jiàoba
Nếu bạn buồn ngủ rồi thì đi ngủ đi.
shàngdeshíhou zhízàiqiankàn láihěnkùn
Trong giờ học, cậu ấy cứ ngáp ngắn ngáp dài, trông có vẻ rất buồn ngủ.
chīlegǎn màoyàohuìràngrénfànkùn
Uống thuốc cảm xong sẽ làm người ta thấy buồn ngủ.
chūntiānróng kùnqiūtiānróng lèi
Mùa xuân dễ buồn ngủ, mùa thu dễ mệt mỏi (Tục ngữ: Xuân khốn thu phạp).
2
động từ / tính từ
Nghĩa:khốn đốn, khó khăn, bị vây hãm, mắc kẹt.
Ví dụ (5)
 menbèikùnzàidiàn lile
Chúng tôi bị kẹt trong thang máy rồi.
 menkùnzàijiāli
Mưa lớn nhốt (giam chân) chúng tôi ở trong nhà.
zhèshìgepín kùndìqū
Đây là một khu vực nghèo khó (bần cùng/khốn khó).
shēng huósuīránkùnnandànhěnlèguān
Cuộc sống tuy khó khăn, nhưng anh ấy rất lạc quan.
zhè gewèn kùnrǎolehěnjiǔ
Vấn đề này đã quấy nhiễu (làm khó) tôi rất lâu rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI