Hán Việt:KHỐN••Loại từ:Tính từ
7 nét
丨フ一丨ノ丶一
Không dùng lượng từ riêng
囗Vi+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
困
mệt mỏi, buồn ngủ
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)

木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:buồn ngủ.
ENTiếng Anh:Sleepy, drowsy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
昨晚没睡好,现在我很困。
Tối qua ngủ không ngon, bây giờ tôi rất buồn ngủ.
I didn't sleep well last night, so I'm very sleepy now.
#2
如果你困了,就去睡觉吧。
Nếu bạn buồn ngủ rồi thì đi ngủ đi.
If you're sleepy, go to bed.
#3
上课的时候,他一直在打哈欠,看起来很困。
Trong giờ học, cậu ấy cứ ngáp ngắn ngáp dài, trông có vẻ rất buồn ngủ.
During class, he kept yawning and looked very sleepy.
#4
吃了感冒药会让人犯困。
Uống thuốc cảm xong sẽ làm người ta thấy buồn ngủ.
Cold medicine can make people drowsy.
#5
春天容易困,秋天容易累。
Mùa xuân dễ buồn ngủ, mùa thu dễ mệt mỏi (Tục ngữ: Xuân khốn thu phạp).
People tend to feel sleepy in spring and tired in autumn.
2
Động từ / tính từ
VINghĩa:khốn đốn, khó khăn, bị vây hãm, mắc kẹt.
ENTiếng Anh:To be trapped, stranded; poor, difficult.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们被困在电梯里了。
Chúng tôi bị kẹt trong thang máy rồi.
We got trapped in the elevator.
#2
大雨把我们困在家里。
Mưa lớn nhốt (giam chân) chúng tôi ở trong nhà.
The heavy rain kept us stuck at home.
#3
这里是一个贫困地区。
Đây là một khu vực nghèo khó (bần cùng, khốn khó).
This is an impoverished area.
#4
生活虽然困难,但他很乐观。
Cuộc sống tuy khó khăn, nhưng anh ấy rất lạc quan.
Although life is difficult, he is very optimistic.
#5
这个问题困扰了我很久。
Vấn đề này đã quấy nhiễu (làm khó) tôi rất lâu rồi.
This problem has troubled me for a long time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây