Chi tiết từ vựng
困难 【困難】【kùnnán】


(Phân tích từ 困难)
Nghĩa từ: khó khăn, rắc rối
Hán việt: khốn nan
Lượng từ:
种
Từ trái nghĩa: 容易
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
困难
我们
必须
过。
We must overcome this difficulty.
Chúng ta phải vượt qua khó khăn này.
这件
事
还是
很
困难
的
This matter is still quite difficult.
Việc này vẫn khá khó khăn.
改变
习惯
很
困难。
Changing habits is difficult.
Thay đổi thói quen rất khó khăn.
离婚
对
他们
都
是
一个
困难
的
决定。
Divorce was a difficult decision for both of them.
Ly hôn là quyết định khó khăn của cả hai.
他
经历
了
许多
困难。
He has gone through many difficulties.
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn.
我
佩服
那些
不畏
困难
的
人。
I admire those who are not afraid of difficulties.
Tôi ngưỡng mộ những người không sợ khó khăn.
即使
困难,
我们
也
要
继续
努力。
Even if it's difficult, we must continue to try.
Dù khó khăn, chúng ta cũng phải tiếp tục cố gắng.
他
在
工作
中
遇到
了
很多
困难。
He encountered many difficulties in his work.
Anh ấy gặp rất nhiều khó khăn trong công việc.
我们
都
有
克服困难
的
时候。
We all have times when we must overcome difficulties.
Chúng ta đều có lúc phải vượt qua khó khăn.
困难
让
人
成长。
Difficulties make a person grow.
Khó khăn làm cho con người trưởng thành.
困难
使
我们
更
坚强。
Difficulties make us stronger.
Khó khăn làm chúng ta mạnh mẽ hơn.
困难
可以
教会
我们
很多。
Difficulties can teach us a lot.
Khó khăn có thể dạy cho chúng ta nhiều điều.
不要
害怕
面前
的
困难。
Don't be afraid of the difficulties ahead.
Đừng sợ những khó khăn phía trước.
即使
面对
困难,
我们
也
应该
保持
乐观
的
态度。
Even when faced with difficulties, we should maintain an optimistic attitude.
Ngay cả khi đối mặt với khó khăn, chúng ta cũng nên giữ một thái độ lạc quan.
我们
应该
勇敢
面对
困难。
We should face difficulties bravely.
Chúng ta nên mạnh mẽ đối mặt với khó khăn.
哪怕
是
最
困难
的
时候,
我
也
不会
放弃。
Even in the toughest times, I will not give up.
Dù là lúc khó khăn nhất, tôi cũng không bao giờ bỏ cuộc.
情商
低
的
人
在
社交
中
可能
会
遇到
更
多
的
困难。
People with low EQ might encounter more difficulties in social interactions.
Người có EQ thấp có thể sẽ gặp nhiều khó khăn hơn trong giao tiếp xã hội.
所谓
朋友,
应当
在
困难
时候
支持
你。
A so-called friend should support you in times of difficulty.
Bạn bè, mà người ta thường nói, sẽ ủng hộ bạn trong những lúc khó khăn.
我
在
旅途
中
遇到
了
许多
困难。
I encountered many difficulties on the journey.
Tôi đã gặp nhiều khó khăn trong chuyến đi.
在
这个
困难
的
时刻,
母子俩
相互支持。
In this difficult moment, the mother and child supported each other.
Trong khoảnh khắc khó khăn này, mẹ và con đã hỗ trợ lẫn nhau.
找出
毛病
并
不
困难。
It's not hard to find the fault.
Việc tìm ra lỗi không khó.
Bình luận