Liên hệ
困难
kùnnán
khó khăn, gian khổ, sự túng thiếu (tài chính).
Hán việt: khốn nan
容易
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:khó khăn, gian khổ, sự túng thiếu (tài chính).
Ví dụ (7)
 menzàigōng zuòzhōng dàolehěnduōkùnnán
Chúng tôi đã gặp phải rất nhiều khó khăn trong công việc.
zhǐ yàoyǒuxìnxīnrèn kùn nán困难dōunéngkèfú
Chỉ cần có niềm tin, bất kỳ khó khăn nào cũng có thể khắc phục.
jiālijīng hěnkùnnán
Kinh tế nhà anh ấy rất khó khăn (nghèo/túng thiếu).
zhèjiùshì qiándekùn nán困难suǒzài
Đây chính là chỗ khó khăn (vấn đề nan giải) hiện tại.
 menyàobāng zhùxiēyǒukùn nán困难derén
Chúng ta cần giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
2
tính từ
Nghĩa:khó, gian nan, vất vả.
Ví dụ (5)
zhè gewèn jiě jué lái jiàokùnnán
Vấn đề này giải quyết thì khá là khó khăn.
 kùnnán
Khó thở (Hô hấp khó khăn).
xíng dòngkùnnán
Đi lại khó khăn (thường dùng cho người già/người bệnh).
yǒuxuǎn kùn nán困难zhèng
Tôi mắc chứng khó lựa chọn (khó đưa ra quyết định).
zàizhèpiānyuǎnshānshēng huótiáo jiànfēi chángkùnnán
Ở vùng núi xa xôi này, điều kiện sinh hoạt vô cùng khó khăn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI