Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
kùnnán
HSK 3
khó khăn, gian khổ, sự túng thiếu (tài chính).
Hán Việt:KHỐN NAN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
囗Vi+木Mộc+又Hựu+隹Chuy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

困难
kùnnán
khó khăn, rắc rối
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Viwéi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
Bộ Vi
木
Bộ Mộcmù
Cây gỗ (phía trong)
Bộ Mộc
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựuyòu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
Bộ Hựu
隹
Bộ Chuyzhuī
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
Bộ Chuy
Mẹo nhớ nhanh:

Khi rơi vào cảnh túng bấn, bế tắc như cái cây (木) bị vây kín trong bốn bức tường (囗) (困: khốn - vây khốn) và dù bàn tay (又) cố gắng nắm bắt cánh chim (隹) vẫn đầy trắc trở (难: nan - gian nan), ta đang đối mặt với "khó khăn, rắc rối" (困难).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:khó khăn, gian khổ, sự túng thiếu (tài chính).
ENTiếng Anh:Difficulty, hardship, financial trouble.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zài在gōngzuò工作zhōng中yùdào遇到le了hěn很duō多kùnnán困难。
Chúng tôi đã gặp phải rất nhiều khó khăn trong công việc.
We encountered many difficulties in our work.
#2
zhǐyào只要yǒu有xìnxīn信心,rènhé任何kùnnán困难dōu都néng能kèfú克服。
Chỉ cần có niềm tin, bất kỳ khó khăn nào cũng có thể khắc phục.
As long as you have confidence, any difficulty can be overcome.
#3
tā他jiālǐ家里jīngjì经济hěn很kùnnán困难。
Kinh tế nhà anh ấy rất khó khăn (nghèo, túng thiếu).
His family is in financial difficulty.
#4
zhè这jiù就shì是mùqián目前de的kùnnán困难suǒzài所在。
Đây chính là chỗ khó khăn (vấn đề nan giải) hiện tại.
This is where the current difficulty lies.
#5
wǒmen我们yào要bāngzhù帮助nàxiē那些yǒu有kùnnán困难de的rén人。
Chúng ta cần giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
We should help those who are in difficulty.
2
Tính từ
VINghĩa:khó, gian nan, vất vả.
ENTiếng Anh:Difficult, hard, tough.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个wèntí问题jiějué解决qǐlái起来bǐjiào比较kùnnán困难。
Vấn đề này giải quyết thì khá là khó khăn.
This problem is relatively difficult to solve.
#2
hūxī呼吸kùnnán困难。
Khó thở (Hô hấp khó khăn).
Difficulty breathing.
#3
xíngdòng行动kùnnán困难。
Đi lại khó khăn (thường dùng cho người già, người bệnh).
Difficulty moving.
#4
wǒ我yǒu有xuǎnzé选择kùnnán困难zhèng症。
Tôi mắc chứng khó lựa chọn (khó đưa ra quyết định).
I have trouble making choices.
#5
zài在zhè这piānyuǎn偏远shānqū山区,shēnghuó生活tiáojiàn条件fēicháng非常kùnnán困难。
Ở vùng núi xa xôi này, điều kiện sinh hoạt vô cùng khó khăn.
Living conditions are very harsh in this remote mountainous area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây