困难
kùnnán
khó khăn, gian khổ, sự túng thiếu (tài chính).
Hán việt: khốn nan
容易
HSK 3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khó khăn, gian khổ, sự túng thiếu (tài chính).
Ví dụ (7)
menzàigōng zuòzhōng dàolehěnduōkùn nán
Chúng tôi đã gặp phải rất nhiều khó khăn trong công việc.
zhǐ yàoyǒuxìn xīnrèn kùn nándōunéng
Chỉ cần có niềm tin, bất kỳ khó khăn nào cũng có thể khắc phục.
jiālijīng hěnkùn nán
Kinh tế nhà anh ấy rất khó khăn (nghèo/túng thiếu).
zhèjiùshì qiándekùn nánsuǒzài
Đây chính là chỗ khó khăn (vấn đề nan giải) hiện tại.
menyàobāng zhùxiēyǒukùn nánderén
Chúng ta cần giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
2
tính từ
Nghĩa:khó, gian nan, vất vả.
Ví dụ (5)
zhè gewèn jiě jué lái jiàokùn nán
Vấn đề này giải quyết thì khá là khó khăn.
kùn nán
Khó thở (Hô hấp khó khăn).
xíng dòngkùn nán
Đi lại khó khăn (thường dùng cho người già/người bệnh).
yǒuxuǎn kùn nánzhèng
Tôi mắc chứng khó lựa chọn (khó đưa ra quyết định).
zàizhèpiānyuǎnshānshēng huótiáo jiànfēi chángkùn nán
Ở vùng núi xa xôi này, điều kiện sinh hoạt vô cùng khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây