Liên hệ
温柔
wēnróu
dịu dàng, hiền dịu, ân cần, mềm mỏng, nhẹ nhàng.
Hán việt: uẩn nhu
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:dịu dàng, hiền dịu, ân cần, mềm mỏng, nhẹ nhàng.
Ví dụ (8)
shuō huàdeshēng yīnfēi chángwēnróu
Giọng nói của cô ấy vô cùng dịu dàng.
 mawēnr óu温柔de zhehái zidetóu
Mẹ ân cần vuốt ve đầu đứa bé.
shì xìngwēnr óu温柔denánrén
Anh ấy là một người đàn ông có tính cách nhẹ nhàng.
yuànbèizhè shì jièwēnr óu温柔dài
Mong bạn được thế giới này đối xử dịu dàng.
yuèguāngwēnr óu温柔dezàishàng
Ánh trăng dịu dàng rọi xuống mặt đất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI