Liên hệ
wēn
Ấm, ôn hòa
Hán việt: uẩn
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
12
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Ấm, ôn hòa
Ví dụ (3)
zhèbēishuǐhěnwēn
Cốc nước này ấm.
detài duhěnwēnhé
Thái độ của cô ấy rất ôn hòa.
fáng jiānlihěnwēnnuǎn
Trong phòng rất ấm áp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI