wēn
Ấm, ôn hòa
Hán việt: uẩn
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
12
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ấm, ôn hòa
Ví dụ (3)
zhèbēishuǐhěnwēn
Cốc nước này ấm.
detài duhěnwēn
Thái độ của cô ấy rất ôn hòa.
fáng jiānlihěnwēn nuǎn
Trong phòng rất ấm áp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây