Hán Việt:ÔN••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+昷Chữ Ôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
温
Ấm, ôn hòa
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

温
Ấm, ôn hòa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Ấm, ôn hòa
ENTiếng Anh:warm, gentle
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这杯水很温。
Cốc nước này ấm.
This glass of water is warm.
#2
她的态度很温和。
Thái độ của cô ấy rất ôn hòa.
Her attitude is very gentle.
#3
房间里很温暖。
Trong phòng rất ấm áp.
It is very warm in the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây