róu
Mềm mại; dịu dàng
Hán việt: nhu
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Cành cây () uốn cong như giáo () mềm, không cứng không gãy, mềm mại .

Thành phần cấu tạo

róu
Mềm mại; dịu dàng
Bộ Mâu
Giáo (phía trên)
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Mềm mại; dịu dàng
Ví dụ (5)
deshēngyīnhěnwēnróu
Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
zhègeyīngérdepífūfēichángróuruǎn
Làn da của em bé này vô cùng mềm mại.
fángjiāndedēngguānghěnróuhé
Ánh đèn trong phòng rất dịu nhẹ.
yòngróuqíngdemùguāngkànzhe
Cô ấy nhìn anh bằng ánh mắt đầy trìu mến dịu dàng.
tǐcāoyùndòngyuándeshēntǐshífēnróurèn
Cơ thể của vận động viên thể dục dụng cụ vô cùng dẻo dai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI