Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 睡眠
睡眠
shuìmián
Giấc ngủ
Hán việt:
thuỵ miên
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 睡眠
眠
【mián】
ngủ
睡
【shuì】
ngủ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 睡眠
Luyện tập
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:
Giấc ngủ
Ví dụ (3)
chōng
zú
充
足
de
的
shuì
睡
mián
眠
hěn
很
zhòngyào
重
要
。
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng.
shuì
睡
mián
眠
bù
zú
不
足
huì
会
yǐng
xiǎng
影
响
gōng
zuò
工
作
xiàolǜ
效
率
。
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng hiệu suất làm việc.
yī
shēng
医
生
jiàn
yì
建
议
tā
他
gǎi
shàn
改
善
shuì
睡
mián
眠
。
Bác sĩ khuyên anh ấy cải thiện giấc ngủ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI