Hán Việt:MIÊN••Loại từ:Động từ
10 nét
丨フ一一一フ一丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+民Dân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
眠
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)

民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

眠
ngủ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ngủ
ENTiếng Anh:sleep; slumber; hibernate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
充足的睡眠对健康很重要。
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng đối với sức khỏe.
Getting enough sleep is very important for your health.
#2
昨晚喝了太多咖啡,导致我失眠了。
Tối qua uống quá nhiều cà phê khiến tôi bị mất ngủ.
I drank too much coffee last night, which caused me to lose sleep.
#3
青蛙在冬天会进入冬眠状态。
Ếch sẽ bước vào trạng thái ngủ đông vào mùa đông.
Frogs go into hibernation during the winter.
#4
医生给他开了一些安眠药。
Bác sĩ đã kê cho anh ấy một ít thuốc ngủ.
The doctor prescribed him some sleeping pills.
#5
这首轻柔的音乐有催眠的作用。
Bản nhạc nhẹ nhàng này có tác dụng gây buồn ngủ.
This soft music has a hypnotic effect.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây