mián
ngủ
Hán việt: miên
丨フ一一一フ一フ一フ
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ngủ
Ví dụ (5)
chōngzúdeshuìmiánduìjiànkānghěnzhòngyào
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng đối với sức khỏe.
zuówǎnliǎotàiduōkāfēidǎozhìshīmiánliǎo
Tối qua uống quá nhiều cà phê khiến tôi bị mất ngủ.
qīngwāzàidōngtiānhuìjìnrùdōngmiánzhuàngtài
Ếch sẽ bước vào trạng thái ngủ đông vào mùa đông.
yīshēnggěikāiliǎoyìxiēānmiányào
Bác sĩ đã kê cho anh ấy một ít thuốc ngủ.
zhèshǒuqīngróudeyīnyuèyǒucuīmiándezuòyòng
Bản nhạc nhẹ nhàng này có tác dụng gây buồn ngủ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI