Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
mián
HSK 4
ngủ
Hán Việt:MIÊN••Loại từ:Động từ
10 nét
丨フ一一一フ一丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+民Dân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

眠
mián
ngủ
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
Bộ Mục
民
Bộ Dânmín
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi người dân (民) khép đôi mắt (目) lại sau một ngày lao động vất vả là lúc chìm vào giấc ngủ say (眠).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ngủ
ENTiếng Anh:sleep; slumber; hibernate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chōngzú充足de的shuìmián睡眠duì对jiànkāng健康hěn很zhòngyào重要。
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng đối với sức khỏe.
Getting enough sleep is very important for your health.
#2
zuówǎn昨晚hē喝le了tàiduō太多kāfēi咖啡,dǎozhì导致wǒ我shīmián失眠le了。
Tối qua uống quá nhiều cà phê khiến tôi bị mất ngủ.
I drank too much coffee last night, which caused me to lose sleep.
#3
qīngwā青蛙zài在dōngtiān冬天huì会jìnrù进入dōng冬mián眠zhuàngtài状态。
Ếch sẽ bước vào trạng thái ngủ đông vào mùa đông.
Frogs go into hibernation during the winter.
#4
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了yìxiē一些ānmiányào安眠药。
Bác sĩ đã kê cho anh ấy một ít thuốc ngủ.
The doctor prescribed him some sleeping pills.
#5
zhè这shǒu首qīngróu轻柔de的yīnyuè音乐yǒu有cuīmián催眠de的zuòyòng作用。
Bản nhạc nhẹ nhàng này có tác dụng gây buồn ngủ.
This soft music has a hypnotic effect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây