Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shuì
HSK 4
ngủ
Hán Việt:THỤY••Loại từ:Động từ
13 nét
丨フ一一一ノ一丨一丨丨一+1
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+垂Thùy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

睡
shuì
ngủ
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
Bộ Mục
垂
Bộ Thùychuí
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ngủ
ENTiếng Anh:sleep, slumber
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他yǐjīng已经shuìzháo睡着le了。
Anh ấy đã ngủ rồi.
He has already fallen asleep.
#2
wǒ我zuówǎn昨晚shuì睡de得hěn很hǎo好。
Tối qua tôi ngủ rất ngon.
I slept very well last night.
#3
háizi孩子zhèngzài正在shuìjiào睡觉。
Đứa trẻ đang ngủ.
The child is sleeping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây