Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 睡
HSK1
睡
shuì
ngủ
Hán việt:
thuỵ
Nét bút
丨フ一一一ノ一丨一丨丨一一
Số nét
13
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 睡
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (30)
睡觉
shuìjiào
ngủ, đi ngủ
睡眠
shuìmián
Giấc ngủ
睡衣
shuìyī
Đồ ngủ, áo ngủ
睡裙
shuìqún
Váy ngủ
入睡
rùshuì
Ngủ, đi vào giấc ngủ
酣睡
hānshuì
ngủ say, ngủ ngon giấc
睡袋
shuìdài
túi ngủ
午睡
wǔshuì
ngủ trưa; giấc ngủ trưa
睡着
shuìzháo
ngủ thiếp đi, ngủ được
睡裤
shuìkù
Quần ngủ / Quần pijama ngủ
昏睡
hūn shuì
ngủ mê mệt, ngủ li bì
睡前
shuì qián
khoảng thời gian trước khi đi ngủ
Xem thêm (18 từ ghép)
Từ đồng âm (3)
谁
shéi / shuí
ai, người nào
水
shuǐ
Nước
税
shuì
Thuế
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
ngủ
Ví dụ (3)
tā
他
yǐ
jīng
已
经
shuì
睡
zháo
着
le
了
。
Anh ấy đã
ngủ
rồi.
wǒ
我
zuó
昨
wǎn
晚
shuì
睡
de
得
hěn
很
hǎo
好
。
Tối qua tôi
ngủ
rất ngon.
hái
zi
孩
子
zhèng
zài
正
在
shuì
jiào
睡
觉
。
Đứa trẻ đang
ngủ
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây