Liên hệ
shuì
ngủ
Hán việt: thuỵ
丨フ一一一ノ一丨一丨丨一一
13
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ngủ
Ví dụ (3)
 jīngshuìzháole
Anh ấy đã ngủ rồi.
zuówǎnshuìdehěnhǎo
Tối qua tôi ngủ rất ngon.
hái zizhèng zàishuìjiào
Đứa trẻ đang ngủ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI