Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
diàntī
HSK 3
thang máy (nói chung, bao gồm cả thang cuốn và thang buồng).
Hán Việt:ĐIỆN THÊ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật • chữ 电+乚Nét móc • chữ 电+木Mộc • chữ 梯+弟Đệ • chữ 梯

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

电梯
diàntī
thang máy
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)rì
Đám mây sấm sét (phía trên)
Bộ Nhật (biến thể)
乚
Nét mócháo
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
梯
tī • thê
Thang
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
弟
Đệdì
Em trai / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "电梯" (diàntī) mang nghĩa "thang máy", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 梯 (tī - thê): "Thang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thang máy (nói chung, bao gồm cả thang cuốn và thang buồng).
ENTiếng Anh:Elevator, lift, escalator.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zuò坐diàntī电梯shàngqù上去ba吧。
Chúng ta đi (ngồi) thang máy lên đi.
Let's take the elevator up.
#2
diàntī电梯huài坏le了,wǒmen我们zhǐ只néng能zǒu走lóutī楼梯。
Thang máy hỏng rồi, chúng ta chỉ có thể đi thang bộ.
The elevator is broken, so we have to take the stairs.
#3
qǐng请bāng帮wǒ我àn按yíxià一下diàntī电梯。
Làm ơn giúp tôi bấm thang máy một cái.
Please press the elevator button for me.
#4
zài在zhè这gè个shāngchǎng商场lǐ里,yǒu有hěn很duō多shǒufú手扶diàntī电梯。
Trong trung tâm thương mại này có rất nhiều thang cuốn.
There are many escalators in this shopping mall.
#5
diàntī电梯lǐ里rén人tàiduō太多le了,děng等xià下yí一tàng趟ba吧。
Trong thang máy đông người quá, đợi chuyến sau đi.
There are too many people in the elevator; let's wait for the next one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây