Hán Việt:THÊ••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨ノ丶丶ノフ一フ丨ノ
木Mộc+弟Đệ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
梯
Thang, cầu thang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

梯
Thang, cầu thang
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thang, cầu thang
ENTiếng Anh:ladder, stairs, staircase
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天爬楼梯锻炼身体。
Tôi leo cầu thang mỗi ngày để rèn luyện cơ thể.
I climb the stairs every day to exercise.
#2
这栋楼的电梯坏了。
Thang máy của tòa nhà này hỏng rồi.
The elevator in this building is out of order.
#3
他搬来一把梯子修屋顶。
Anh ấy mang đến một cái thang để sửa mái nhà.
He brought over a ladder to repair the roof.
#4
书籍是人类进步的阶梯。
Sách là nấc thang tiến bộ của nhân loại.
Books are the ladder of human progress.
#5
请在自动扶梯上站稳扶好。
Xin vui lòng đứng vững và bám chắc tay trên thang cuốn.
Please stand firm and hold on to the handrail on the escalator.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây