Thang, cầu thang
Hán việt: thê
一丨ノ丶丶ノフ一フ丨ノ
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Thang, cầu thang
Ví dụ (5)
měitiānpálóutīduànliànshēntǐ
Tôi leo cầu thang mỗi ngày để rèn luyện cơ thể.
zhèdònglóudediàntīhuàiliǎo
Thang máy của tòa nhà này hỏng rồi.
bānláiyìbǎtīzǐxiūwūdǐng
Anh ấy mang đến một cái thang để sửa mái nhà.
shūjíshìrénlèijìnbùdejiētī
Sách là nấc thang tiến bộ của nhân loại.
qǐngzàizìdòngfútīshàngzhànwěnhǎo
Xin vui lòng đứng vững và bám chắc tay trên thang cuốn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI