Liên hệ
diàn
điện.
Hán việt: điện
丨フ一一フ
5
HSK 1
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Từ đám mây đen sầm ( biến thể), tia sét () đánh xuống mặt đất chói lóa, năng lượng từ tia sét chính là điện .

Thành phần cấu tạo

diàn
điện, điện lực
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:điện.
Ví dụ (8)
tíngdiànle
Mất điện rồi (Ngừng điện).
láidiànle
Có điện rồi.
deshǒu méidiànle
Điện thoại của tôi hết pin (hết điện) rồi.
shěngdiàn
Tiết kiệm điện.
chōngdiàn
Sạc điện / Nạp điện (nghĩa bóng: học tập bồi dưỡng kiến thức).
2
tiền tố
Nghĩa:điện (dùng làm tiền tố để chỉ các thiết bị điện tử).
Ví dụ (8)
diàn nǎo
Máy tính (Điện não).
diàn shì
Tivi (Điện thị).
diàn yǐng
Phim điện ảnh (Điện ảnh).
diàndēng
Đèn điện.
diànchē
Xe điện (tàu điện hoặc xe máy điện).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI