diàn
điện.
Hán việt: điện
丨フ一一フ
5
HSK 1
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Từ đám mây đen sầm ( biến thể), tia sét () đánh xuống mặt đất chói lóa, năng lượng từ tia sét chính là điện .

Thành phần cấu tạo

diàn
điện, điện lực
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI