电
丨フ一一フ
5
度
HSK 1
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Từ đám mây đen sầm (日 biến thể), tia sét (乚) đánh xuống mặt đất chói lóa, năng lượng từ tia sét chính là điện 电.
Thành phần cấu tạo
电
điện, điện lực
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:điện.
Ví dụ (8)
2
tiền tố
Nghĩa:điện (dùng làm tiền tố để chỉ các thiết bị điện tử).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây