传承
chuánchéng
Kế thừa, truyền lại
Hán việt: truyến chửng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kế thừa, truyền lại
Ví dụ (3)
menyàochuánchéngběnwén huà
Chúng ta cần truyền lại văn hóa địa phương.
zhèménshǒu jīngzhuànchéngledàirén
Nghề thủ công này đã được truyền lại qua vài thế hệ.
xué xiào xué shēngchuánchéngchuán tǒng shù
Nhà trường khuyến khích học sinh kế thừa nghệ thuật truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây