chuán / zhuàn
truyền, đưa, chuyền (đưa vật từ người này sang người kia).
Hán việt: truyến
ノ丨一一フ丶
6
HSK 4

Gợi nhớ

Người () chuyên () tâm truyền đạt kiến thức, đời này sang đời khác, truyền , chuyển giao.

Thành phần cấu tạo

chuán / zhuàn
Truyền, chuyển giao
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiàn

Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'chuán')
Nghĩa:truyền, đưa, chuyền (đưa vật từ người này sang người kia).
Ví dụ (8)
lán qiúdeshí houqǐngqiúchuángěi
Lúc chơi bóng rổ, hãy chuyền bóng cho tôi nhé!
shàngdeshí houyàozàixiàmiànchuánzhǐtiáo
Trong giờ học đừng có chuyền thư tay (mảnh giấy) ở bên dưới.
zhèménshǒu shìzongchuánxiàlaide
Cái nghề thủ công này là do tổ tiên truyền lại.
qǐngzhèfènwén jiànchuányuè xià
Làm ơn hãy truyền tay nhau đọc tài liệu này một chút.
shùháo bǎo liúdechuángěile
Ông ấy đã truyền thụ kỹ thuật cho đồ đệ mà không giữ lại chút nào.
2
động từ (lan truyền, giao tiếp) (đọc 'chuán')
Nghĩa:lan truyền, lây truyền, truyền tải (thông tin, bệnh tật, dữ liệu).
Ví dụ (8)
zhèjiùshìchuán shuōzhōngdeyīng xióng
Đây chính là vị anh hùng trong truyền thuyết.
huàixiāo xizǒng shìchuándehěnkuàisuǒwèihǎoshìchūménhuàishìchuánqiān’。
Tin xấu luôn lan truyền rất nhanh, cái gọi là 'tiếng lành đồn gần, tiếng dữ đồn xa'.
liúgǎnzhǔ yàoshìtōng guòkōng chuán de
Cúm chủ yếu lây truyền thông qua không khí.
yàozhào piànchuándàodiàn nǎoshàng
Bạn cần phải truyền (tải/chép) ảnh vào máy tính.
zhèhuàchuánshéndebiǎo xiànlerén dexìng
Bức tranh này thể hiện một cách có thần (truyền thần) tính cách của nhân vật.
3
danh từ (đọc 'zhuàn')
Nghĩa:truyện, tiểu sử, truyện ký, bình chú kinh điển
Ví dụ (2)
shuǐzhuànshìzhōng guómíngzhùzhī
‘Thủy Hử Truyện’ là một trong bốn tác phẩm nổi tiếng của Trung Quốc.
zài shí jiānxiělegèr énzhuàn
Anh ấy đã viết một cuốn tự truyện cá nhân vào thời gian rảnh rỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây