Liên hệ
chuán / zhuàn
truyền, đưa, chuyền (đưa vật từ người này sang người kia).
Hán việt: truyến
ノ丨一一フ丶
6
HSK 4

Gợi nhớ

Người () chuyên () tâm truyền đạt kiến thức, đời này sang đời khác, truyền , chuyển giao.

Thành phần cấu tạo

chuán / zhuàn
Truyền, chuyển giao
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'chuán')
Nghĩa:truyền, đưa, chuyền (đưa vật từ người này sang người kia).
Ví dụ (8)
 lán qiúdeshíhouqǐngqiúchuángěi
Lúc chơi bóng rổ, hãy chuyền bóng cho tôi nhé!
shàngdeshí houyàozàixiàmiànchuánzhǐtiáo
Trong giờ học đừng có chuyền thư tay (mảnh giấy) ở bên dưới.
zhèménshǒu shìzongchuánxiàlaide
Cái nghề thủ công này là do tổ tiên truyền lại.
qǐngzhèfènwén jiànchuányuèyīxià
Làm ơn hãy truyền tay nhau đọc tài liệu này một chút.
 shùháo bǎo liúdechuángěiletúdì
Ông ấy đã truyền thụ kỹ thuật cho đồ đệ mà không giữ lại chút nào.
2
động từ (lan truyền, giao tiếp) (đọc 'chuán')
Nghĩa:lan truyền, lây truyền, truyền tải (thông tin, bệnh tật, dữ liệu).
Ví dụ (8)
zhèjiùshìchuán shuōzhōngdeyīngxióng
Đây chính là vị anh hùng trong truyền thuyết.
huàixiāo xizǒng shìchuándehěnkuàisuǒwèihǎoshìchūménhuàishìchuánqiān
Tin xấu luôn lan truyền rất nhanh, cái gọi là 'tiếng lành đồn gần, tiếng dữ đồn xa'.
liúgǎnzhǔ yàoshìtōng guòkōng chuán de
Cúm chủ yếu lây truyền thông qua không khí.
 yàozhào piànchuándàodiàn nǎoshàng
Bạn cần phải truyền (tải/chép) ảnh vào máy tính.
zhèhuàchuánshéndebiǎo xiànlerén dexìnggé
Bức tranh này thể hiện một cách có thần (truyền thần) tính cách của nhân vật.
3
danh từ (đọc 'zhuàn')
Nghĩa:truyện, tiểu sử, truyện ký, bình chú kinh điển
Ví dụ (2)
shuǐzhuànshìzhōng guómíngzhùzhī
‘Thủy Hử Truyện’ là một trong bốn tác phẩm nổi tiếng của Trung Quốc.
zài shí jiānxiělegèr énzhuàn
Anh ấy đã viết một cuốn tự truyện cá nhân vào thời gian rảnh rỗi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI