Hán Việt:THỪA••Loại từ:Động từ
8 nét
フ丨一一一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
承Thừa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
承
Đảm nhận, chịu đựng
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
Hình ảnh minh họa

承
Đảm nhận, chịu đựng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Đảm nhận, chịu đựng
ENTiếng Anh:To undertake / To inherit / To receive.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他愿意承担所有的责任。
Anh ấy sẵn sàng đảm nhận mọi trách nhiệm.
He is willing to take full responsibility.
#2
这座桥能承受巨大的重量。
Cây cầu này có thể chịu đựng được trọng lượng khổng lồ.
This bridge can bear an enormous amount of weight.
#3
她无法承受失去亲人的痛苦。
Cô ấy không thể chịu đựng được nỗi đau mất đi người thân.
She cannot bear the pain of losing a loved one.
#4
这次会议由我们公司承办。
Hội nghị lần này do công ty chúng tôi đảm nhận tổ chức.
This conference is organized by our company.
#5
所有的运费将由买方承担。
Tất cả phí vận chuyển sẽ do người mua đảm nhận.
All shipping costs will be borne by the buyer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây