chéng
Đảm nhận, chịu đựng
Hán việt: chửng
フ丨一一一フノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hình hai tay nâng đỡ nhận lấy trách nhiệm từ bề trên, tiếp nhận gánh vác, đảm nhận .

Thành phần cấu tạo

chéng
Đảm nhận, chịu đựng
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đảm nhận, chịu đựng
Ví dụ (5)
yuàn chéng dānsuǒ yǒudezér èn
Anh ấy sẵn sàng đảm nhận mọi trách nhiệm.
zhèzuòqiáonéngchéng shòu dezhòng liàng
Cây cầu này có thể chịu đựng được trọng lượng khổng lồ.
chéng shòushī qīnréndetòng
Cô ấy không thể chịu đựng được nỗi đau mất đi người thân.
zhèhuì yóu mengōng chéng bàn
Hội nghị lần này do công ty chúng tôi đảm nhận tổ chức.
suǒ yǒudeyùnfèijiāngyóumǎifāngchéng dān
Tất cả phí vận chuyển sẽ do người mua đảm nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây