Liên hệ
本地
běndì
Địa phương
Hán việt: bôn địa
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Địa phương
Ví dụ (3)
běn mínhěnrèqíng
Cư dân địa phương rất nhiệt tình.
zhèjiācān tīngshǐ yòng使běnshícái
Nhà hàng này sử dụng nguyên liệu địa phương.
běnwén huàyǒu xìng
Văn hóa địa phương có tính độc đáo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI