Chi tiết từ vựng
本 【běn】


Nghĩa từ: Sách
Hán việt: bôn
Lượng từ:
个
Hình ảnh:

Nét bút: 一丨ノ丶一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK1
Được cấu thành từ:
一 yī: Số 1
木 mù: Gỗ, cây cối
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
一
本书
One book.
Một quyển sách.
五
本书
Five books.
Năm cuốn sách.
这
本书
太难
了
This book is too difficult.
Cuốn sách này quá khó.
他
有
六
本书。
He has six books.
Anh ấy có sáu cuốn sách.
你
有
几本书?
How many books do you have?
Bạn có mấy cuốn sách?
三
本书
Three books
Ba cuốn sách
我
有
四
本书。
I have four books.
Tôi có bốn cuốn sách.
你
读过
这
本书
几回
了?
How many times have you read this book?
Bạn đã đọc cuốn sách này mấy lần rồi?
这
本书
十元。
This book is ten yuan.
Quyển sách này giá mười đồng.
这
是
我
读
的
第十
本书。
This is the tenth book I've read.
Đây là quyển sách thứ mười tôi đọc.
这
本书
的
名字
我
忘记
了。
I forgot the name of this book.
Tôi quên tên cuốn sách này rồi.
这
是
哪
本书?
Which book is this?
Đây là cuốn sách nào?
我
的
朋友
在
日本
学习。
My friend is studying in Japan.
Bạn tôi đang học tập tại Nhật Bản.
日本
有
四个
季节,
每个
季节
都
很
美。
Japan has four seasons, each of which is very beautiful.
Nhật Bản có bốn mùa, mỗi mùa đều rất đẹp.
日本
动漫
在
全球
都
很
受欢迎。
Japanese anime is popular worldwide.
Phim hoạt hình Nhật Bản được ưa chuộng trên toàn cầu.
这
本书
很
有意思。
This book is very interesting.
Cuốn sách này rất thú vị.
他
买
了
一本
新书。
He bought a new book.
Anh ấy đã mua một cuốn sách mới.
他
给
我
一
本书
作为
礼物。
He gave me a book as a gift.
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách làm quà.
这是
老师
的
笔记本。
This is the teacher's notebook.
Đây là quyển sổ ghi chú của giáo viên.
我
喜欢
读
这本
杂志。
I like reading this magazine.
Tôi thích đọc cuốn tạp chí này.
她
每个
月
都
买
几本
杂志。
She buys several magazines every month.
Cô ấy mua vài cuốn tạp chí mỗi tháng.
她
送给
朋友
一
本书。
She gave a book to her friend.
Cô ấy tặng một quyển sách cho bạn của cô ấy.
我
想
买
一
本书。
I want to buy a book.
Tôi muốn mua một quyển sách.
她
买
了
一
本书。
She bought a book.
Cô ấy đã mua một quyển sách.
我
还
你
一
本书。
:
I return a book to you.
Tôi trả lại bạn một cuốn sách.
我
在
图书馆
借
了
两本书
I borrowed two books from the library.
Tôi đã mượn hai cuốn sách ở thư viện.
这
本书
是
由
著名
教授
写
的
This book is written by a renowned professor.
Cuốn sách này được viết bởi một giáo sư nổi tiếng.
她
决定
去
日本
留学
She decided to study abroad in Japan.
Cô ấy quyết định đi Nhật Bản du học.
她
觉得
这
本书
很
有意思。
She thinks this book is very interesting.
Cô ấy cho rằng cuốn sách này rất thú vị.
这
本书
解释
了
很多
语法
规则。
This book explains many grammar rules.
Cuốn sách này giải thích rất nhiều quy tắc ngữ pháp.
Bình luận