Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2
de / dì
HSK 1-2
trợ từ cấu trúc, dùng sau tính từ để tạo thành trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ.
Hán Việt:ĐỊA••Loại từ:Tiểu từ, trợ từ
6 nét
一丨一フ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+也Dã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

地
de / dì
trợ từ biểu thị tính chất, tình trạng của hành động hoặc tình trạng.
土
Bộ Thổtǔ
Đất (nằm bên trái)
Bộ Thổ
也
Dãyě
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Trợ từ cấu trúc
Đa âm (多音字): đọc là “de”
VINghĩa:trợ từ cấu trúc, dùng sau tính từ để tạo thành trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ.
ENTiếng Anh:Particle used to link an adverbial modifier to a verb.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他kāixīn开心de地xiào笑le了。
Anh ấy đã cười một cách vui vẻ.
He smiled happily.
#2
tiān天jiànjiàn渐渐de地hēi黑le了。
Trời dần dần tối rồi.
It gradually grew dark.
#3
nǐ你yào要rènzhēn认真de地wánchéng完成zuòyè作业。
Bạn phải hoàn thành bài tập một cách nghiêm túc.
You must complete your homework carefully.
#4
xiǎoniǎo小鸟zài在shù树shàng上huānkuài欢快de地gēchàng歌唱。
Chú chim nhỏ hót một cách vui tươi trên cây.
The little bird is singing joyfully in the tree.
#5
tā她qīngshēng轻声de地duì对wǒ我shuō说xièxie谢谢。
Cô ấy nói cảm ơn với tôi một cách khẽ khàng.
She softly said thank you to me.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “dì”
VINghĩa:đất, mặt đất, địa điểm, địa phương.
ENTiếng Anh:Earth, ground, land, place.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zuò坐zài在dì地shàng上。
Ngồi trên mặt đất.
Sit on the ground.
#2
dìqiú地球shì是wǒmen我们de的jiāyuán家园。
Trái đất là tổ ấm của chúng ta.
Earth is our home.
#3
zhèlǐ这里shì是shénme什么dìfang地方?
Đây là nơi nào?
What place is this?
#4
dìtú地图fàng放zài在zhuōzi桌子shàng上。
Bản đồ đặt ở trên bàn.
The map is on the table.
#5
tā他zuò坐dìtiě地铁qù去shàngbān上班。
Anh ấy đi tàu điện ngầm đi làm.
He takes the subway to work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây