观念
guānniàn
quan niệm, ý niệm, khái niệm, tư tưởng.
Hán việt: quan niệm
HSK5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan niệm, ý niệm, khái niệm, tư tưởng.
Ví dụ (8)
menyàogǎi biànluò hòudejiùguān niàn
Chúng ta phải thay đổi những quan niệm cũ kỹ lạc hậu.
deshí jiānguān niànhěnqiángcóngchí dào
Khái niệm về thời gian của anh ấy rất mạnh (rất đúng giờ), không bao giờ đến muộn.
lǎobèinián qīngréndexiāo fèiguān niàn yàng
Quan niệm tiêu dùng của thế hệ trước và giới trẻ không giống nhau.
zhèzhǒngguān niàn jīnggēn shēn le
Quan niệm này đã ăn sâu bám rễ rồi.
menyàoshù zhèng quèdejiā tíngguān niàn
Chúng ta phải xây dựng quan niệm về gia đình đúng đắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây