Liên hệ
观念
guānniàn
quan niệm, ý niệm, khái niệm, tư tưởng.
Hán việt: quan niệm
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quan niệm, ý niệm, khái niệm, tư tưởng.
Ví dụ (8)
 menyàogǎi biànluò hòudejiùguānniàn
Chúng ta phải thay đổi những quan niệm cũ kỹ lạc hậu.
deshí jiānguān niàn观念hěnqiángcóngchídào
Khái niệm về thời gian của anh ấy rất mạnh (rất đúng giờ), không bao giờ đến muộn.
lǎobèinián qīngréndexiāo fèiguān niàn观念yīyàng
Quan niệm tiêu dùng của thế hệ trước và giới trẻ không giống nhau.
zhèzhǒngguān niàn观念 jīnggēn shēn  le
Quan niệm này đã ăn sâu bám rễ rồi.
 menyàoshù zhèng quèdejiā tíngguānniàn
Chúng ta phải xây dựng quan niệm về gia đình đúng đắn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI