niàn
đọc (thành tiếng), phát âm, đọc to.
Hán việt: niệm
ノ丶丶フ丶フ丶丶
8
HSK 1-2
Động từ

Gợi nhớ

Ngay bây giờ () trong lòng () nghĩ đến điều gì thì đọc ra thành tiếng, dùng tim cảm nhận và đọc lên.

Thành phần cấu tạo

niàn
đọc thành tiếng, đọc
Kim
Bây giờ (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đọc (thành tiếng), phát âm, đọc to.
Ví dụ (6)
qǐngniàn xiàzhè ge zi
Mời bạn đọc (to) câu này một chút.
gēnniàn táo
Đọc theo tôi: Pútáo (Nho).
zhè gezěn meniàn
Chữ này đọc như thế nào?
niànshūniàndehěnshēng
Cậu ấy đọc sách rất to.
yàoniàncuòshēng diào
Đừng đọc sai thanh điệu.
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:học, đi học (thường dùng trong khẩu ngữ: học đại học, học lớp mấy).
Ví dụ (4)
zàiměiguóniànxué
Anh ấy đang học đại học ở Mỹ.
ér ziniànnián le
Con trai bạn học lớp mấy rồi?
niànguoniánshū
Anh ấy từng đi học vài năm (có biết chữ).
xiǎng niànyán jiūshēng
Tôi muốn tiếp tục học cao học (nghiên cứu sinh).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây