观
フ丶丨フノフ
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 觀 rất phức tạp, giản thể 观 giữ ý dùng tay (又) chỉ và nhìn (见), quan điểm 观.
Thành phần cấu tạo
观
quan điểm, nhìn nhận
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:quan điểm, nhìn nhận
Ví dụ (5)
每个人都有自己的观点。
Mỗi người đều có quan điểm riêng của mình.
他们的价值观完全不同。
Quan điểm về giá trị (giá trị quan) của họ hoàn toàn khác nhau.
我们应该客观地看待这个问题。
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề này một cách khách quan.
这本书改变了我的人生观。
Cuốn sách này đã thay đổi nhân sinh quan (quan điểm sống) của tôi.
你的评价太主观了。
Đánh giá của bạn quá chủ quan (cách nhìn nhận mang tính cá nhân).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây