Liên hệ
guān / guàn
xem, quan sát; quan điểm; đạo quán
Hán việt: quan
フ丶丨フノフ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý dùng tay () chỉ và nhìn (), quan điểm .

Thành phần cấu tạo

guān / guàn
xem, quan sát; quan điểm; đạo quán
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ (đọc 'guān')
Nghĩa:xem, quan sát; quan điểm; đạo quán
Ví dụ (5)
měigèr éndōuyǒu deguāndiǎn
Mỗi người đều có quan điểm riêng của mình.
mendejià zhíguānwán quántóng
Quan điểm về giá trị (giá trị quan) của họ hoàn toàn khác nhau.
 menyīng gāi guāndekàn dàizhè gewèntí
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề này một cách khách quan.
zhèběnshūgǎi biànlederén shēngguān
Cuốn sách này đã thay đổi nhân sinh quan (quan điểm sống) của tôi.
depíng jiàtàizhǔ guānle
Đánh giá của bạn quá chủ quan (cách nhìn nhận mang tính cá nhân).
2
danh từ (đọc 'guàn')
Nghĩa:đạo quán, miếu đạo sĩ.
Ví dụ (3)
shānshangyǒuzuòdàoguàn
Trên núi có một đạo quán.
mendàoguàncānguān
Họ đi tham quan đạo quán.
zhèzuòguànhěnyǒumíng
Đạo quán này rất nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI