喜爱
xǐ'ài
Yêu thích
Hán việt: hi ái
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Yêu thích
Ví dụ (3)
hái zimenàizhèdòng huà piàn
Bọn trẻ yêu thích bộ phim hoạt hình này.
cóngxiǎoàiyīn yuè
Anh ấy yêu thích âm nhạc từ nhỏ.
zhèwèizuò jiādezuò pǐnshēnshòuzhěài
Tác phẩm của nhà văn này được độc giả yêu thích sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây