激发
jīfā
khơi dậy, kích thích, phát huy, làm nảy sinh, khích lệ.
Hán việt: khích phát
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khơi dậy, kích thích, phát huy, làm nảy sinh, khích lệ.
Ví dụ (8)
lǎo shīyàoshàn xué shēngdexué xìng
Giáo viên phải giỏi trong việc khơi dậy hứng thú học tập của học sinh.
zhè sài leqiánzàidenéng
Cuộc thi lần này đã khơi dậy năng lực tiềm ẩn của anh ấy.
měi defēng jǐng leshīréndechuàng zuòlíng gǎn
Phong cảnh tươi đẹp đã khơi nguồn cảm hứng sáng tác của nhà thơ.
men yàojiàn zhǒngnénggòu yuán gōng xìngdezhì
Chúng ta cần xây dựng một cơ chế có thể kích thích (khơi dậy) tính tích cực của nhân viên.
zhèzhǒngzuòkěn énghuì shuāng fāngdemáo dùn
Cách làm này có thể sẽ làm nảy sinh (kích động) mâu thuẫn giữa hai bên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây