gửi, phát
Hán việt: phát
フノフ丶丶
5
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có cung tên bắn ra, giản thể giữ hình ảnh phóng thứ gì đó ra bên ngoài, hành động gửi đi, phát ra.

Thành phần cấu tạo

gửi, phát
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:gửi, phát, bắn ra (đưa tin tức, vật phẩm đi ra ngoài).
Ví dụ (6)
yàofēngdiànzǐyóujiàn
Tôi cần gửi một bức thư điện tử (email).
gěiduǎnxìnba
Gửi cho anh ấy một tin nhắn đi.
gōngsīgōngzīliǎo
Công ty phát lương rồi.
fāgěikànkàn
Gửi qua cho tôi xem với.
wǒmenjǐdiǎnchūfā
Mấy giờ chúng ta xuất phát?
2
verb (happen/develop)
Nghĩa:phát sinh, xảy ra, trở nên (trạng thái cơ thể/sự việc).
Ví dụ (5)
fāshēngshénmeshìliǎo
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
gǎnmàofāshāoliǎo
Anh ấy bị cảm sốt rồi (phát sốt).
zhùfācái
Chúc bạn phát tài!
yóuyúshòucháomiànbāofāméiliǎo
Do bị ẩm, bánh mì bị mốc rồi (phát mốc).
biéfāhuǒ
Đừng nổi giận (phát hỏa).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI