Chi tiết từ vựng
发 【發】【fā】


Nghĩa từ: Gửi(thư, email)
Hán việt: phát
Nét bút: フノフ丶丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
俄语
的
发音
很难
Russian pronunciation is very difficult.
Phát âm tiếng Nga rất khó.
韩国语
的
发音
对
我
来说
很难
The pronunciation of Korean is very difficult for me.
Phát âm tiếng Hàn đối với tôi rất khó.
她
的
西班牙语
发音
很
标准
Her Spanish pronunciation is very standard.
Cô ấy phát âm tiếng Tây Ban Nha rất chuẩn.
十分钟
后
我们
出发。
We will leave in ten minutes.
Mười phút nữa chúng ta sẽ xuất phát.
我们
计划
十二日
出发。
We plan to leave on the 12th.
Chúng tôi dự định xuất phát vào ngày mười hai.
这个
词
的
发音
很难。
The pronunciation of this word is very difficult.
Phát âm của từ này rất khó.
你
的
发音
很
准确。
Your pronunciation is very accurate.
Phát âm của bạn rất chính xác.
我们
应该
多
练习
发音。
We should practice pronunciation more.
Chúng ta nên tập luyện phát âm nhiều hơn.
他
的
发音
很
好。
His pronunciation is very good.
Phát âm của anh ấy rất tốt.
我
的
新发型
怎么样?
How is my new hairstyle?
Kiểu tóc mới của tôi thế nào?
出租车
司机
给
了
我
一个
发票。
The taxi driver gave me a receipt.
Tài xế taxi đưa cho tôi một hóa đơn.
这个
部门
负责
邮件
的
收发。
This department is responsible for receiving and sending mail.
Bộ phận này chịu trách nhiệm nhận và gửi thư.
我会
发
伊妹儿
给
你。
I will send you an email.
Tôi sẽ gửi email cho bạn.
他
的
头发
很长。
His hair is very long.
Tóc anh ấy rất dài.
他
在
沙发
上
睡觉。
He sleeps on the sofa.
Anh ấy ngủ trên ghế sofa.
我们
早上
七点
出发。
We set out at 7 in the morning.
Chúng tôi xuất phát lúc 7 giờ sáng.
出发
前
请
检查一下
行李。
Please check your luggage before setting out.
Trước khi xuất phát, xin hãy kiểm tra hành lý.
不要
忘记
出发
的
时间。
Don't forget the departure time.
Đừng quên thời gian xuất phát.
你们
几点
出发
去
机场?
What time do you set out for the airport?
Mấy giờ các bạn xuất phát đến sân bay?
我刚
上车
就
发现
忘记
带
钱
了。
As soon as I got on, I realized I forgot to bring money.
Vừa lên xe tôi phát hiện ra đã quên mang tiền.
她
的
头发
是
白色
的
Her hair is white.
Tóc của bà ấy màu trắng.
他
今天
没有
去
学校,
因为
他
发烧
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
喝
很多
水
可以
帮助
减轻
发烧。
Drinking lots of water can help alleviate fever.
Uống nhiều nước có thể giúp hạ sốt.
我
不
确定
是否
发烧,
但
我
感觉
很
热。
I'm not sure if I have a fever, but I feel very hot.
Tôi không chắc liệu tôi có bị sốt không, nhưng tôi cảm thấy rất nóng.
她
因为
发烧
没来
上班。
She didn't come to work because of a fever.
Cô ấy không đến làm vì bị sốt.
冬天
是
感冒
的
高发期。
Winter is the peak season for colds.
Mùa đông là mùa cao điểm của cảm lạnh.
技术
的
进步
推动
了
社会
的
发展。
Technological progress has driven social development.
Sự tiến bộ của công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
他
给我发
信息
祝贺
我
生日。
He sent me a message to congratulate me on my birthday.
Anh ấy gửi tin nhắn chúc mừng sinh nhật tôi.
我们
的
生活
环境
正在
发生
改变。
Our living environment is changing.
Môi trường sống của chúng ta đang thay đổi.
他
的
头发
乱糟糟
的。
His hair is all messy.
Tóc anh ấy rối bù.
Bình luận