Hán Việt:PHÁT••Loại từ:Động từ
5 nét
フノフ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
发Giản thể từ 發
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
发
gửi, phát
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
Hình ảnh minh họa

发
gửi, phát, bắn ra (đưa tin tức, vật phẩm đi ra ngoài).
Thông tin lượng từ
发
Dùng cho đạn, đạn pháo, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两发子弹
Hai viên đạn

三发炮弹
Ba quả đạn pháo
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:gửi, phát, bắn ra (đưa tin tức, vật phẩm đi ra ngoài).
ENTiếng Anh:To send / To emit / To issue.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要发一封电子邮件。
Tôi cần gửi một bức thư điện tử (email).
I want to send an email.
#2
给他发个短信吧。
Gửi cho anh ấy một tin nhắn đi.
Send him a text message.
#3
公司发工资了。
Công ty phát lương rồi.
The company has paid out salaries.
#4
发给我看看。
Gửi qua cho tôi xem với.
Send it to me so I can take a look.
#5
我们几点出发?
Mấy giờ chúng ta xuất phát?
What time are we leaving?
2
Động từ (xảy ra, phát triển)
VINghĩa:phát sinh, xảy ra, trở nên (trạng thái cơ thể/sự việc).
ENTiếng Anh:To happen / To develop / To become.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
发生什么事了?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
What happened?
#2
他感冒发烧了。
Anh ấy bị cảm sốt rồi (phát sốt).
He has a cold and a fever.
#3
祝你发财!
Chúc bạn phát tài!
Wishing you prosperity!
#4
由于受潮,面包发霉了。
Do bị ẩm, bánh mì bị mốc rồi (phát mốc).
The bread got moldy because of the dampness.
#5
别发火。
Đừng nổi giận (phát hỏa).
Don't lose your temper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây