Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
fā
HSK 1/2
gửi, phát, bắn ra (đưa tin tức, vật phẩm đi ra ngoài).
Hán Việt:PHÁT••Loại từ:Động từ
5 nét
フノフ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
发Giản thể từ 發

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

发
fā
gửi, phát
发
Giản thể từ 發fā
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
Mẹo nhớ nhanh:

Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

发fā

Dùng cho đạn, đạn pháo, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai viên đạn
liǎng两fā发zǐdàn子弹
Hai viên đạn
Ba quả đạn pháo
sān三fā发pàodàn炮弹
Ba quả đạn pháo

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:gửi, phát, bắn ra (đưa tin tức, vật phẩm đi ra ngoài).
ENTiếng Anh:To send / To emit / To issue.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yào要fā发yì一fēng封diànziyóujiàn电子邮件。
Tôi cần gửi một bức thư điện tử (email).
I want to send an email.
#2
gěi给tā他fā发gè个duǎnxìn短信ba吧。
Gửi cho anh ấy một tin nhắn đi.
Send him a text message.
#3
gōngsī公司fā发gōngzī工资le了。
Công ty phát lương rồi.
The company has paid out salaries.
#4
fāgěi发给wǒ我kànkàn看看。
Gửi qua cho tôi xem với.
Send it to me so I can take a look.
#5
wǒmen我们jǐdiǎn几点chūfā出发?
Mấy giờ chúng ta xuất phát?
What time are we leaving?
2
Động từ (xảy ra, phát triển)
VINghĩa:phát sinh, xảy ra, trở nên (trạng thái cơ thể/sự việc).
ENTiếng Anh:To happen / To develop / To become.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fāshēng发生shénme什么shì事le了?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
What happened?
#2
tā他gǎnmào感冒fāshāo发烧le了。
Anh ấy bị cảm sốt rồi (phát sốt).
He has a cold and a fever.
#3
zhù祝nǐ你fācái发财!
Chúc bạn phát tài!
Wishing you prosperity!
#4
yóuyú由于shòucháo受潮,miànbāo面包fāméi发霉le了。
Do bị ẩm, bánh mì bị mốc rồi (phát mốc).
The bread got moldy because of the dampness.
#5
bié别fāhuǒ发火。
Đừng nổi giận (phát hỏa).
Don't lose your temper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây