Kích động, kích thích
Hán việt: khích
丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () dâng ( âm đọc) mạnh, sóng kích động cuồn cuộn, kích động .

Thành phần cấu tạo

Kích động, kích thích
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Kiểu
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kích động, kích thích
Ví dụ (3)
zhèhuàlededòuzhì
Câu nói này khơi dậy ý chí chiến đấu của anh ấy.
lěngshuǐdedǒu
Nước lạnh kích khiến anh ấy run lên.
yàoyòngyánbiér én
Đừng dùng lời nói chọc giận người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây