Chi tiết từ vựng

深入 【shēnrù】

heart
(Phân tích từ 深入)
Nghĩa từ: Sâu sắc, kỹ lưỡng
Hán việt: thâm nhập
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎng
gèng
shēnrù
深入
liǎojiě
了解
zhège
这个
huàtí
话题。
I want to understand this topic more deeply.
Tôi muốn hiểu sâu hơn về chủ đề này.
duì
zhè
lǐlùn
理论
jìnxíng
进行
le
shēnrùyánjiū
深入研究。
He conducted an in-depth study of this theory.
Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu sâu về lý thuyết này.
Bình luận