Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
想
更
深入
地
了解
这个
话题。
I want to understand this topic more deeply.
Tôi muốn hiểu sâu hơn về chủ đề này.
他
对
这
一
理论
进行
了
深入研究。
He conducted an in-depth study of this theory.
Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu sâu về lý thuyết này.
Bình luận