shēn
đậm (màu sắc), sâu
Hán việt: thâm
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
11
线
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Nước () chảy sâu thẳm () xuống lòng đất, càng xuống càng tối, màu nước càng đậm , càng sâu.

Thành phần cấu tạo

shēn
đậm (màu sắc), sâu
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:sâu (nước, hố), sâu sắc (tình cảm/ý nghĩa), thâm thúy, khuya/muộn.
Ví dụ (8)
zhètiáohěnshēnyóuyǒnghěnwēixiǎn
Con sông này rất sâu, bơi lội rất nguy hiểm.
wǒmenzhījiāndegǎnqínghěnshēn
Tình cảm giữa chúng tôi rất sâu đậm.
zhèběnshūdenèiróngtàishēnliǎokànbùdǒng
Nội dung cuốn sách này thâm thúy (khó) quá, tôi đọc không hiểu.
shēnliǎodàjiādōushuìliǎo
Đêm đã khuya (sâu) rồi, mọi người đều ngủ cả rồi.
duìdeyìnxiànghěnshēn
Anh ấy có ấn tượng rất sâu sắc về tôi.
2
Tính từ
Nghĩa:đậm, thẫm (màu sắc).
Ví dụ (6)
xǐhuanshēnhóngsèdeméiguī
Tôi thích hoa hồng màu đỏ thẫm.
zhèjiànyīfuyánsètàishēnliǎo
Màu của bộ quần áo này đậm quá.
pífūshēnderénchuān穿zhègeyánsèhǎokàn
Người có màu da sẫm (ngăm) mặc màu này đẹp.
qǐngyòngshēnlándeqiānzì
Xin hãy dùng bút màu xanh đậm để ký tên.
shēnlǜsè绿deyèzi
Những chiếc lá màu xanh thẫm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI