Hán Việt:THÂM••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+罙Thâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
深
đậm (màu sắc), sâu
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)

罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

深
sâu (nước, hố), sâu sắc (tình cảm/ý nghĩa), thâm thúy, khuya/muộn.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:sâu (nước, hố), sâu sắc (tình cảm/ý nghĩa), thâm thúy, khuya/muộn.
ENTiếng Anh:Deep (water/hole), profound, difficult, late (at night).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这条河很深,游泳很危险。
Con sông này rất sâu, bơi lội rất nguy hiểm.
This river is very deep, so swimming in it is dangerous.
#2
我们之间的感情很深。
Tình cảm giữa chúng tôi rất sâu đậm.
The feelings between us run deep.
#3
这本书的内容太深了,我看不懂。
Nội dung cuốn sách này thâm thúy (khó) quá, tôi đọc không hiểu.
The content of this book is too profound; I can't understand it.
#4
夜深了,大家都睡了。
Đêm đã khuya (sâu) rồi, mọi người đều ngủ cả rồi.
It was late at night, and everyone was asleep.
#5
他对我的印象很深。
Anh ấy có ấn tượng rất sâu sắc về tôi.
He has a deep impression of me.
2
Tính từ
VINghĩa:đậm, thẫm (màu sắc).
ENTiếng Anh:Dark (color).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我喜欢深红色的玫瑰。
Tôi thích hoa hồng màu đỏ thẫm.
I like deep red roses.
#2
这件衣服颜色太深了。
Màu của bộ quần áo này đậm quá.
The color of this piece of clothing is too dark.
#3
皮肤深的人穿这个颜色好看。
Người có màu da sẫm (ngăm) mặc màu này đẹp.
This color looks good on people with dark skin.
#4
请用深蓝色的笔签字。
Xin hãy dùng bút màu xanh đậm để ký tên.
Please sign with a dark blue pen.
#5
这棵大树上长满了许多深绿色的叶子。
Trên cây đại thụ này mọc đầy những chiếc lá màu xanh thẫm.
Dark green leaves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây