Liên hệ
原理
yuánlǐ
nguyên lý, nguyên tắc (khoa học/cơ chế), đạo lý, cơ chế hoạt động.
Hán việt: nguyên lí
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nguyên lý, nguyên tắc (khoa học/cơ chế), đạo lý, cơ chế hoạt động.
Ví dụ (8)
zhètái degōng zuòyuán 原理hěnjiǎndān
Nguyên lý hoạt động của cỗ máy này rất đơn giản.
ā xiànleyuánlǐ
Archimedes đã phát hiện ra nguyên lý lực đẩy (lực nổi).
suīrándǒng zhōngdeyuánlǐdànzhī dàozěn meyòng
Tuy tôi không hiểu nguyên lý bên trong, nhưng tôi biết cách sử dụng.
zàishūzhōngchǎn shùleshì chǎngjīng de běnyuánlǐ
Trong sách, ông ấy đã trình bày cặn kẽ các nguyên lý cơ bản của kinh tế thị trường.
 menyào lùnyuán 原理yìng yòngdàoshí jiànzhōng
Chúng ta phải áp dụng các nguyên lý lý thuyết vào trong thực tiễn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI