yuán
Nguyên, gốc; đồng bằng
Hán việt: nguyên
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Nguyên, gốc; đồng bằng
Ví dụ (5)
zhīdàochídàodeyuányīnma
Bạn có biết nguyên nhân anh ấy đến muộn không?
yuánláishìachàdiǎnméirènchūlái
Hóa ra là bạn à, tôi suýt thì không nhận ra.
měnggǔyǒuhěnduōliáokuòdecǎoyuán
Mông Cổ có rất nhiều thảo nguyên (đồng cỏ) bao la.
zhègejìhuàyuánběnshìhěnwánměide
Kế hoạch này vốn dĩ (nguyên gốc) rất hoàn hảo.
qīngzànggāoyuánbèichēngwéishìjièwūjǐ
Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà của thế giới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI