Chú ý đến, quản lý
Hán việt:
一一丨一丨フ一一丨一一
11
HSK 3-4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:quan tâm, để ý, đoái hoài, trả lời (thường dùng trong câu phủ định: không thèm để ý, mặc kệ, lờ đi).
Ví dụ (5)
biélǐzàikāiwánxiào
Đừng để ý (chấp) cậu ta, cậu ta đang đùa đấy.
shuōhuàdànbùlǐ
Tôi nói chuyện với anh ấy, nhưng anh ấy không thèm trả lời (lờ tôi đi).
shēngqìguīshēngqìbiébùlǐréna
Giận thì giận, nhưng đừng có lờ người ta đi chứ.
wúlùnzěnmejiàoxiǎogǒudōubùlǐ
Bất kể tôi gọi thế nào, con cún đều không đoái hoài gì đến tôi.
àilǐbulǐ
Thích thì để ý không thích thì thôi (Thái độ lạnh nhạt, hờ hững).
2
noun / verb
Nghĩa:lý lẽ, lẽ phải / quản lý, chỉnh lý, sửa sang.
Ví dụ (9)
shuōdéhěnyǒudàolǐ
Bạn nói rất có lý (có đạo lý).
zhègerénmánbùjiǎnglǐ
Người này ngang ngược không nói lý lẽ.
yàolǐfā
Tôi phải đi cắt tóc (sửa sang tóc).
qǐngbāngzhěnglǐyíxiàfángjiān
Làm ơn giúp tôi dọn dẹp (chỉnh lý) phòng một chút.
bùlǐcáicáibùlǐ
Bạn không quản lý tài chính, tiền tài sẽ không tìm đến bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI