Hán Việt:DUY TU••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch • chữ 维+隹Chuy • chữ 维+亻Nhân • chữ 修+攸Du • chữ 修
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

维修
bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa (thường dùng cho máy móc, thiết bị kỹ thuật, công trình, mang tính chuyên môn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa (thường dùng cho máy móc, thiết bị kỹ thuật, công trình, mang tính chuyên môn).
ENTiếng Anh:To maintain and repair, to service (machines, systems, buildings).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这部电梯正在维修中。
Cái thang máy này đang trong quá trình bảo trì (sửa chữa).
This elevator is currently under repair.
#2
我们需要请专业人员来维修空调。
Chúng ta cần mời nhân viên chuyên nghiệp đến bảo dưỡng điều hòa.
We need to have a professional come repair the air conditioner.
#3
汽车每年都要进行定期维修。
Ô tô mỗi năm đều phải tiến hành bảo dưỡng định kỳ.
Cars need regular maintenance every year.
#4
维修费用很高。
Chi phí bảo trì rất cao.
The repair costs are very high.
#5
电脑坏了,拿到维修中心去吧。
Máy tính hỏng rồi, mang đến trung tâm bảo hành (sửa chữa) đi.
The computer is broken; take it to the repair center.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


