xiū
sửa, tu sửa, bảo dưỡng
Hán việt: tu
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
9
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Người () cẩn thận nhẹ nhàng () sửa chữa đồ vật cho hoàn hảo, hành động tu sửa , bảo dưỡng.

Thành phần cấu tạo

xiū
sửa, tu sửa, bảo dưỡng
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:sửa, chữa (đồ vật bị hỏng).
Ví dụ (5)
deshǒujīhuàiliǎohuìxiūma
Điện thoại của tôi hỏng rồi, bạn biết sửa không?
qiánmiàndezhèngzàixiū
Đoạn đường phía trước đang sửa.
zhèshuāngxiéxiūyíxià
Mang đôi giày này đi sửa một chút.
xiūzìxíngchē
Sửa xe đạp.
bùguǎnzěnmexiūdōuxiūbùhǎo
Cho dù sửa thế nào cũng không sửa được.
2
Động từ
Nghĩa:học/tu nghiệp, tu dưỡng, cắt tỉa.
Ví dụ (5)
zàidàxuéxuǎnxiūliǎohànyǔ
Anh ấy đã chọn học (tự chọn) môn tiếng Trung ở đại học.
xiūzhǐjiǎ
Cắt tỉa móng tay (làm nail).
zhèshùgāixiūxiūliǎo
Cái cây này nên cắt tỉa lại rồi.
zàimiàoxiūdào
Ông ấy tu đạo trong chùa.
xiūshēnyǎngxìng
Tu thân dưỡng tính.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI