wéi
Duy trì, chiều
Hán việt: duy
フフ一ノ丨丶一一一丨一
11
条, 根
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Duy trì, chiều
Ví dụ (5)
wǒmenxūyàowéichíxiànzhuàng
Chúng ta cần duy trì tình trạng hiện tại.
měigèréndōuyǒuzérènwéihùshìjièhépíng
Mỗi người đều có trách nhiệm bảo vệ (duy trì) hòa bình thế giới.
zhètáijīqìzhèngzàiwéixiūzhōng
Cỗ máy này đang trong quá trình bảo trì.
zhèshìyígèsānwéimóxíng
Đây là một mô hình ba chiều.
wǒmenxūyàocóngbùtóngwéidùsīkǎowèntí
Chúng ta cần suy nghĩ vấn đề từ các chiều hướng khác nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI