wéi
duy trì; chiều, chiều không gian; buộc nối
Hán việt: duy
フフ一ノ丨丶一一一丨一
11
,
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:duy trì; chiều, chiều không gian; buộc nối
Ví dụ (5)
men yàowéi chíxiàn zhuàng
Chúng ta cần duy trì tình trạng hiện tại.
měigèr éndōuyǒuzér ènwéi shì jiè píng
Mỗi người đều có trách nhiệm bảo vệ (duy trì) hòa bình thế giới.
zhètái zhèng zàiwéi xiūzhōng
Cỗ máy này đang trong quá trình bảo trì.
zhèshìsānwéi xíng
Đây là một mô hình ba chiều.
men yàocóngtóngwéi kǎowèn
Chúng ta cần suy nghĩ vấn đề từ các chiều hướng khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây