Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:duy trì; chiều, chiều không gian; buộc nối
Ví dụ (5)
我们需要维持现状。
Chúng ta cần duy trì tình trạng hiện tại.
每个人都有责任维护世界和平。
Mỗi người đều có trách nhiệm bảo vệ (duy trì) hòa bình thế giới.
这台机器正在维修中。
Cỗ máy này đang trong quá trình bảo trì.
这是一个三维模型。
Đây là một mô hình ba chiều.
我们需要从不同维度思考问题。
Chúng ta cần suy nghĩ vấn đề từ các chiều hướng khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây