Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
wéi
HSK 4
duy trì; chiều, chiều không gian; buộc nối
Hán Việt:DUY••Loại từ:Động từ
11 nét
フフ一ノ丨丶一一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+隹Chuy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

维
wéi
duy trì; chiều, chiều không gian; buộc nối
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
隹
Bộ Chuyzhuī
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
Bộ Chuy
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:duy trì; chiều, chiều không gian; buộc nối
ENTiếng Anh:maintain, preserve, dimension, tie
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们xūyào需要wéichí维持xiànzhuàng现状。
Chúng ta cần duy trì tình trạng hiện tại.
We need to maintain the status quo.
#2
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zérèn责任wéihù维护shìjiè世界hépíng和平。
Mỗi người đều có trách nhiệm bảo vệ hòa bình thế giới.
Everyone has a responsibility to safeguard world peace.
#3
zhè这tái台jīqì机器zhèngzài正在wéixiū维修zhōng中。
Cỗ máy này đang trong quá trình bảo trì.
This machine is currently under repair.
#4
zhè这shì是yí一gè个sānwéi三维móxíng模型。
Đây là một mô hình ba chiều.
This is a three-dimensional model.
#5
wǒmen我们xūyào需要cóng从bùtóng不同wéidù维度sīkǎo思考wèntí问题。
Chúng ta cần suy nghĩ vấn đề từ các chiều hướng khác nhau.
We need to think about the issue from different dimensions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây