周三
zhōusān
Thứ Tư
Hán việt: chu tam
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thứ Tư
Ví dụ (3)
huì ān páizàizhōusānxià
Cuộc họp được sắp xếp vào chiều thứ Tư.
zhōusān menyàojiāozuò
Thứ Tư chúng tôi phải nộp bài tập.
měi zhōusāndōu qiú
Thứ Tư hằng tuần anh ấy đều đi đá bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây