三
一一一
3
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Ba nét ngang: trên là trời, giữa là người, dưới là đất, Tam Tài thiên địa nhân hợp thành số ba 三.
Thành phần cấu tạo
三
số ba, ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
số từ
Nghĩa:ba, số 3.
Ví dụ (8)
三个苹果。
Ba quả táo.
现在三点了。
Bây giờ là 3 giờ rồi.
星期三
Thứ Tư (ngày thứ 3 trong tuần).
三月
Tháng Ba.
我等了你三天。
Tôi đã đợi bạn ba ngày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây