zhōu
tuần, thứ (dùng tương đương với 'Xīngqī').
Hán việt: chu
ノフ一丨一丨フ一
8
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Một vòng () quay trọn vẹn tốt lành ( biến thể), bảy ngày xoay hết một chu kỳ là một tuần .

Thành phần cấu tạo

zhōu
tuần
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tuần, thứ (dùng tương đương với 'Xīngqī').
Ví dụ (9)
qǐngwènjīn tiānshìzhōu
Xin hỏi hôm nay là thứ mấy?
menxiàzhōuzài jiànba
Chúng ta hẹn tuần sau gặp nhé.
zhùzhōu kuài
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
zhèzhōuhěnmáng
Tuần này tôi rất bận.
xué xiàozhōuzǎo shangkāihuì
Trường học họp vào sáng thứ Hai.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:chu, vòng, khắp, toàn bộ (chu vi, chu đáo, chu kỳ).
Ví dụ (8)
zuòshìfēi chángzhōu dào
Anh ấy làm việc rất chu đáo (tỉ mỉ, cẩn thận).
qiúràotài yángzhōu
Trái đất quay quanh mặt trời một vòng.
kàn xiàzhōu wéiyǒuméiyǒurén
Bạn nhìn xem xung quanh có người không.
jiādōugǎndàozhōushēnshū fu
Mọi người đều cảm thấy toàn thân (khắp người) khó chịu.
zhòng suǒ zhōu zhīdeshì qing
Sự việc mà ai ai cũng biết (Chúng sở chu tri).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây