长队
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 长队
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Hàng dài
Ví dụ (3)
电影院门口排着长队。
Trước rạp chiếu phim có một hàng dài.
节假日车站总是有长队。
Ngày lễ nhà ga luôn có hàng dài.
收银台前的长队移动得很慢。
Hàng dài trước quầy thu ngân di chuyển rất chậm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây