长
ノ一フ丶
4
短
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 長 vẽ hình người già tóc dài bay trong gió, tóc kéo dài mãi, thời gian trải dài ra chính là dài 长.
Thành phần cấu tạo
长
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
adjective (cháng)
Nghĩa:dài, lâu (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (9)
这条路非常长,走不到头。
Con đường này rất dài, đi mãi không thấy điểm cuối.
她的头发很长,真漂亮。
Tóc của cô ấy rất dài, thật sự rất đẹp.
好久不见,我想死你了!
Đã lâu không gặp (thời gian dài), tôi nhớ bạn muốn chết!
长江是中国最长的河流。
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
这件裤子太长了,不合身。
Cái quần này dài quá, mặc không vừa.
2
verb (zhǎng)
Nghĩa:lớn lên, mọc, phát triển, trưởng (người đứng đầu).
Ví dụ (8)
你的孩子长大了。
Con của bạn đã lớn khôn rồi (lớn lên rồi).
他长得很像他的爸爸。
Cậu ấy trông (lớn lên có ngoại hình) rất giống bố.
这棵树长得真高啊。
Cái cây này mọc (lớn) cao thật đấy.
最近我是不是长胖了?
Dạo này có phải tôi béo lên (mọc thêm thịt) rồi không?
草地上长满了花。
Trên bãi cỏ mọc đầy hoa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây