Chi tiết từ vựng
长 【長】【cháng】


Nghĩa từ: Dài
Hán việt: tràng
Từ trái nghĩa: 短
Nét bút: ノ一フ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Tính từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
你
的
哥哥
长得
很
高。
Your older brother is very tall.
Anh trai bạn cao quá.
他
给
我
写
了
一封
长信。
He wrote me a long letter.
Anh ấy viết cho tôi một bức thư dài.
他
很
擅长
说
西班牙文。
He is good at speaking Spanish.
Anh ấy giỏi nói tiếng Tây Ban Nha.
那
头牛
的
角
很长。
The horns of that cow are very long.
Sừng của con bò đó rất dài.
校长
很
关心
学生
The principal cares a lot about the students.
Hiệu trưởng rất quan tâm đến học sinh.
你
见
过
我们
的
校长
吗?
Have you met our principal?
Bạn đã gặp hiệu trưởng chưa?
校长室
在
三楼
The principal's office is on the third floor.
Phòng hiệu trưởng ở tầng ba.
他
是
我
班
的
班长。
He is the class president of my class.
Anh ấy là lớp trưởng của lớp tôi.
越南
的
外贸
正在
增长。
Vietnam's foreign trade is growing.
Thương mại của Việt Nam đang tăng trưởng.
我们
去
参观
长城。
We visit the Great Wall.
Chúng tôi đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
这条河
很长。
This river is very long.
Con sông này rất dài.
他
的
头发
很长。
His hair is very long.
Tóc anh ấy rất dài.
那个
桥
很长,
连接
两个
城市。
That bridge is very long, connecting two cities.
Cái cầu kia rất dài, nối liền hai thành phố.
祝
我们
友谊
长存。
Wish our friendship lasts forever.
Chúc tình bạn của chúng ta mãi mãi.
他们
谈
了
很
长时间。
They talked for a long time.
Họ đã nói chuyện rất lâu.
她
的
专长
是
画
肖像。
Her specialty is drawing portraits.
Sở trường của cô ấy là vẽ chân dung.
她
是
篮球队
的
队长。
She is the captain of the basketball team.
Cô ấy là đội trưởng đội bóng rổ.
没有
阳光,
植物
不能
生长
Without sunlight, plants cannot grow.
Không có ánh sáng, thực vật không thể phát triển.
我们
会话
了
很
长时间。
We conversed for a long time.
Chúng tôi trò chuyện rất lâu.
干净
的
生活习惯
有助于
长寿。
Clean living habits contribute to longevity.
Thói quen sống sạch sẽ giúp tăng tuổi thọ.
由于
雨,
比赛
被
延长
了。
Due to the rain, the match was extended.
Do mưa, trận đấu đã bị kéo dài.
延长
合同
期限
需要
双方同意。
Extending the contract period requires mutual agreement.
Việc kéo dài thời hạn hợp đồng cần sự đồng ý của cả hai bên.
他们
决定
延长
销售
促销
活动。
They decided to extend the sales promotion.
Họ quyết định kéo dài chương trình khuyến mãi bán hàng.
这个
项目
延长
了
两个
月。
This project was extended by two months.
Dự án này đã kéo dài thêm hai tháng.
慢性病
需要
长期
治疗。
Chronic diseases require long-term treatment.
Bệnh mãn tính cần điều trị dài hạn.
世界
人口
不断
增长。
The world population is continuously growing.
Dân số thế giới không ngừng tăng lên.
夏天
的
时候,
白天
变得
更长。
In the summer, the days become longer.
Vào mùa hè, ngày trở nên dài hơn.
烤牛肉
需要
多长时间?
How long does it take to roast beef?
Thịt bò nướng mất bao lâu?
他
因为
长时间
的
孤独
而
发狂。
He went mad from being alone for too long.
Anh ấy phát điên vì đã cô đơn quá lâu.
桌子
长
150
公分,
宽
75
公分。
The table is 150 centimeters long and 75 centimeters wide.
Cái bàn dài 150 centimet, rộng 75 centimet.
Bình luận