Liên hệ
duì
đội, nhóm, toán (tổ chức gồm một nhóm người).
Hán việt: đội
フ丨ノ丶
4
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều người () tập hợp tại một nơi (), cùng nhau tạo thành một nhóm, một đội .

Thành phần cấu tạo

duì
đội, đội nhóm, đoàn
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đội, nhóm, toán (tổ chức gồm một nhóm người).
Ví dụ (8)
shìgeduìdeqiúmí
Bạn là cổ động viên của đội nào?
zhōng guóduìyíngle
Đội Trung Quốc thắng rồi.
xiǎngjiāxiàoqiúduì
Tôi muốn gia nhập đội bóng đá của trường.
 menduìyǒuhěnduōgāoshǒu
Trong đội của chúng tôi có rất nhiều cao thủ.
shìzhè duìdeduìzhǎng
Anh ấy là đội trưởng của đội này.
2
danh từ (line, queue)
Nghĩa:hàng, lối (hàng người xếp nhau).
Ví dụ (7)
qǐng jiāpáihǎoduì
Mọi người làm ơn xếp hàng ngay ngắn.
mǎipiàoderénpáichénglechángduì
Người mua vé xếp thành một hàng dài.
yàochāduì
Đừng có chen ngang (cắt hàng)!
zhèshìpái duìdewěi bama
Đây có phải là cuối hàng không?
zàipáiduì
Tôi cũng đang xếp hàng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI