mảnh, mỏng, nhỏ, kỹ lưỡng
Hán việt: tế
フフ一丨フ一丨一
8
HSK 3-4
Tính từ

Gợi nhớ

Sợi tơ () mảnh mai nhỏ xíu len lỏi giữa ruộng (), chi tiết nhỏ nhặt tỉ mỉ chính là nhỏ , kỹ lưỡng.

Thành phần cấu tạo

mảnh, mỏng, nhỏ, kỹ lưỡng
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:mỏng, mảnh, nhỏ, mịn (chỉ kích thước, hình dáng, âm thanh).
Ví dụ (7)
zhègēnmiàntiáohěn
Sợi mì này rất nhỏ (mảnh).
deyāohěn
Eo của cô ấy rất nhỏ (thon thả).
zhèzhītàiliǎohuànzhīde
Cây bút này ngòi to (thô) quá, đổi một cây ngòi nhỏ đi.
wàimiànxiàzhexìyǔ
Bên ngoài đang mưa lất phất (mưa bụi/mưa nhỏ).
zhèzhǒngshāzihěn
Loại cát này rất mịn.
2
adjective / adverb
Nghĩa:tỉ mỉ, kỹ càng, chi tiết.
Ví dụ (6)
qǐngzǐxìyuèdúshuōmíngshū
Xin hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.
zuòshìhěnxìxīn
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ (có tâm).
wǒmenyàojīngdǎxìsuànguòrìzi
Chúng ta phải tính toán chi li (tỉ mỉ) để sống qua ngày.
zhègewèntíháiyàotán
Vấn đề này còn phải bàn bạc kỹ lưỡng.
rúguǒkàndéhěnjiùhuìfāxiàncuòwù
Nếu bạn xem xét kỹ càng, sẽ phát hiện ra lỗi sai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI