Liên hệ
创新
chuàngxīn
đổi mới, sáng tạo, cách tân, sự đổi mới.
Hán việt: sang tân
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đổi mới, sáng tạo, cách tân, sự đổi mới.
Ví dụ (8)
chuàng xīn创新shì  zhǎndedònglì
Đổi mới là động lực phát triển của doanh nghiệp.
 menyào yuán gōngdǎnchuàngxīnyàoshǒuchéngguī
Chúng ta phải khuyến khích nhân viên mạnh dạn đổi mới, đừng khư khư giữ lề thói cũ.
zhèxiàng shùchuàng xīn创新 gāoleshēng chǎnxiàolǜ
Sự đổi mới công nghệ này đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
quē chuàng xīn创新jīng shénshìzhèjiāgōng shuāiluòdezhǔ yàoyuányīn
Thiếu tinh thần đổi mới là nguyên nhân chính khiến công ty này suy thoái.
zài shùlǐng  duànzhuī qiúchuàngxīn
Anh ấy không ngừng theo đuổi sự sáng tạo đổi mới trong lĩnh vực nghệ thuật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI