新
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
13
旧
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Dùng rìu (斤) chặt cây lấy gỗ tươi (亲), gỗ vừa mới chặt còn thơm phức, hoàn toàn mới 新.
Thành phần cấu tạo
新
mới, tân
亲
Thân (biến thể)
Gần gũi, cây gỗ mới (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:mới (tính chất mới, chưa dùng, mới xuất hiện).
Ví dụ (6)
这是我的新车。
Đây là chiếc xe mới của tôi.
我要买新衣服。
Tôi muốn mua quần áo mới.
他在一家新公司工作。
Anh ấy làm việc ở một công ty mới.
这是最新款的手机。
Đây là kiểu điện thoại mới nhất.
这个主意很新颖。
Ý tưởng này rất mới mẻ (tân dĩnh).
2
Phó từ
Nghĩa:mới, vừa mới (trạng từ chỉ thời gian/hành động vừa xảy ra).
Ví dụ (3)
这是我新买的电脑。
Đây là cái máy tính tôi mới mua.
这对夫妻是新婚。
Cặp vợ chồng này là mới cưới.
新修的路
Con đường mới sửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây