Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
新
xīn
mới (tính chất mới, chưa dùng, mới xuất hiện).
Hán Việt:TÂN•Số nét:13 nét•Bộ thủ:亲 Chữ Thân•Loại từ:Tính từ
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
13 nét
旧
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新).

Thành phần cấu tạo

新
xīn
mới, tân
亲
Chữ Thânqīn
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cânjīn
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
Bộ Cân

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
tính từ
Nghĩa:mới (tính chất mới, chưa dùng, mới xuất hiện).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是wǒ我de的xīnchē新车。
Đây là chiếc xe mới của tôi.
This is my new car.
#2
wǒ我yào要mǎi买xīn新yīfu衣服。
Tôi muốn mua quần áo mới.
I want to buy new clothes.
#3
tā他zài在yì一jiā家xīn新gōngsī公司gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở một công ty mới.
He works at a new company.
#4
zhè这shì是zuìxīnkuǎn最新款de的shǒujī手机。
Đây là kiểu điện thoại mới nhất.
This is the latest model of mobile phone.
#5
zhè这gè个zhǔyì主意hěn很xīnyǐng新颖。
Ý tưởng này rất mới mẻ (tân dĩnh).
This idea is very novel.
2
phó từ
Nghĩa:mới, vừa mới (trạng từ chỉ thời gian/hành động vừa xảy ra).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这shì是wǒ我xīn新mǎi买de的diànnǎo电脑。
Đây là cái máy tính tôi mới mua.
This is the computer I just bought.
#2
zhè这duì对fūqī夫妻shì是xīnhūn新婚。
Cặp vợ chồng này là mới cưới.
This couple is newly married.
#3
cūnzi村子qiánmiàn前面nà那tiáo条xīn新xiū修de的lù路jì既kuānkuò宽阔yòu又píngtǎn平坦。
Con đường vừa mới sửa ở phía trước ngôi làng vừa rộng rãi vừa bằng phẳng.
the newly built road

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây