Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 水桶
HSK1
水桶
shuǐtǒng
Cái xô
Hán việt:
thuỷ dõng
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 水桶
桶
【tǒng】
xô, thùng
水
【shuǐ】
Nước
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 水桶
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cái xô
Ví dụ (3)
shuǐ
水
tǒng
桶
kuài
快
mǎn
满
le
了
。
Cái xô
sắp đầy rồi.
tā
他
tí
提
zhe
着
shuǐ
水
tǒng
桶
qù
去
jiāo
浇
huā
花
。
Anh ấy xách xô đi tưới hoa.
zhè
ge
这
个
shuǐ
水
tǒng
桶
fàng
放
zài
在
mén
门
hòu
后
。
Cái xô
này đặt sau cửa.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây