Liên hệ
水桶
shuǐtǒng
Cái xô
Hán việt: thuỷ dõng
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cái xô
Ví dụ (3)
shuǐtǒngkuàimǎnle
Cái xô sắp đầy rồi.
zheshuǐtǒngjiāohuā
Anh ấy xách xô đi tưới hoa.
zhè geshuǐtǒngfàngzàiménhòu
Cái xô này đặt sau cửa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI