Hán Việt:THÙNG••Loại từ:danh từ
11 nét
一丨ノ丶フ丶丨フ一一丨
木Mộc+甬Dũng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
桶
xô, thùng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

桶
xô, thùng
Thông tin lượng từ
桶
Dùng cho chất lỏng hoặc đồ khô đựng trong thùng, xô.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桶 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一桶油漆
Một thùng sơn

两桶牛奶
Hai thùng sữa

一桶水
Một xô nước

一桶啤酒
Một thùng bia

两桶油
Hai thùng dầu

一桶汽油
Một thùng xăng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:xô, thùng
ENTiếng Anh:bucket, pail, barrel, tub
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请提一桶水来。
Làm ơn xách một xô nước đến đây.
Please bring a bucket of water.
#2
那个红色的桶里装满了沙子。
Trong cái xô màu đỏ kia chứa đầy cát.
That red bucket is full of sand.
#3
我昨天买了一个塑料桶。
Hôm qua tôi đã mua một cái xô nhựa.
I bought a plastic bucket yesterday.
#4
他用一个桶来洗车。
Anh ấy dùng một chiếc xô để rửa xe.
He used a bucket to wash the car.
#5
水桶漏了,水都流出来了。
Cái xô nước bị thủng rồi, nước đều chảy hết ra ngoài.
The bucket is leaking, and all the water has run out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây