tǒng
Hán việt: dõng
一丨ノ丶フ丶丨フ一一丨
11
个, 只
HSK1

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:
Ví dụ (5)
qǐngyìtǒngshuǐlái
Làm ơn xách một xô nước đến đây.
nàgehóngsèdetǒngzhuāngmǎnliǎoshāzi
Trong cái xô màu đỏ kia chứa đầy cát.
zuótiānmǎiliǎoyígèsùliàotǒng
Hôm qua tôi đã mua một cái xô nhựa.
yòngyígètǒngláixǐchē
Anh ấy dùng một chiếc xô để rửa xe.
shuǐtǒnglòuliǎoshuǐdōuliúchūláiliǎo
Cái xô nước bị thủng rồi, nước đều chảy hết ra ngoài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI