Liên hệ
药品
yàopǐn
Thuốc
Hán việt: dược phẩm
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc
Ví dụ (3)
zhèxiēyàopǐnyàofàngzàiyīnliángchù
Những loại thuốc này phải để ở nơi mát.
 yuànzhèng zàijiǎn cháyàopǐncún
Bệnh viện đang kiểm tra tồn kho thuốc.
yàopǐnbiāoqiānshàngxiěmíngliǎoyòng
Trên nhãn thuốc ghi rõ cách dùng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI