Hán Việt:DƯỢC••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨丨フフ一ノフ丶
艹Thảo+约Ước
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
药
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)

约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

药
thuốc, dược phẩm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:thuốc, dược phẩm.
ENTiếng Anh:Medicine, drug, remedy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
该吃药了。
Đến giờ uống (ăn) thuốc rồi.
It's time to take your medicine.
#2
这种药一天吃三次,一次吃两片。
Loại thuốc này một ngày uống ba lần, mỗi lần uống hai viên.
Take this medicine three times a day, two tablets each time.
#3
良药苦口利于病。
Thuốc đắng dã tật (Thuốc tốt đắng miệng nhưng lợi cho bệnh).
Good medicine tastes bitter but cures illness.
#4
这是治感冒的药。
Đây là thuốc trị cảm cúm.
This is medicine for treating a cold.
#5
是药三分毒。
Đã là thuốc thì có ba phần độc (Thuốc nào cũng có tác dụng phụ).
All medicine has some toxicity.
2
Danh từ (chemical, substance)
VINghĩa:hóa chất, thuốc (súng/nổ/độc).
ENTiếng Anh:Chemicals, explosives (e.g., gunpowder).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
火药是中国古代四大发明之一。
Thuốc súng là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
Gunpowder is one of the Four Great Inventions of ancient China.
#2
老鼠药。
Thuốc chuột.
Rat poison.
#3
工人们用炸药把挡路的石头炸开了。
Các công nhân đã dùng thuốc nổ phá vỡ tảng đá chắn đường.
Explosives.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây