Liên hệ
pǐn
sản phẩm, vật phẩm, hàng hóa (thường dùng làm hậu tố trong từ ghép).
Hán việt: phẩm
丨フ一丨フ一丨フ一
9
HSK 4/5

Gợi nhớ

Ba miệng (口口口) nếm đánh giá, phẩm định chất lượng, sản phẩm .

Thành phần cấu tạo

pǐn
Sản phẩm, hàng hóa
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:sản phẩm, vật phẩm, hàng hóa (thường dùng làm hậu tố trong từ ghép).
Ví dụ (8)
zhèshì mengōng zuìxīntuīchūdediànchǎnpǐn
Đây là sản phẩm điện tử mới nhất mà công ty chúng tôi tung ra.
chāo shìyǒuhěnduōzhǒng lèidehuà zhuāngpǐn
Trong siêu thị có rất nhiều loại mỹ phẩm.
zhèxiēdōushìshǒu gōngzhì zuòdegōngyìpǐnfēi chángyǒutèsè
Những thứ này đều là đồ thủ công mỹ nghệ, rất có nét đặc sắc.
duì  decìpǐn menyàojiān juétuì退huò
Đối với những hàng lỗi (thứ phẩm) không đạt chuẩn, chúng tôi kiên quyết trả hàng.
shìzhù míngdewén xuéjiāyǒuhěnduōyōu xiùdezuòpǐn
Ông ấy là nhà văn nổi tiếng, có rất nhiều tác phẩm xuất sắc.
2
động từ
Nghĩa:nếm, thưởng thức, bình phẩm, đánh giá.
Ví dụ (8)
qǐng jiāmànmanpǐnzhèdàocàidewèidào
Mời mọi người từ từ thưởng thức (nếm) hương vị của món này.
zài biānpǐnchá biānkànshū
Anh ấy đang vừa thưởng trà, vừa đọc sách.
zhèbēihóngjiǔ yàodepǐncáinéngchángchūdehǎohuài
Ly rượu vang này cần phải nhâm nhi (thưởng thức) kỹ lưỡng mới nếm ra được cái hay dở của nó.
 pǐnpinzhèhuàdeyìsi
Bạn hãy ngẫm nghĩ (nếm/cảm nhận) kỹ ý nghĩa của câu nói này xem.
 menqǐnglewèizhuān jiāláipǐnpíngzhèhuà
Chúng tôi đã mời vài vị chuyên gia đến để bình phẩm bức tranh này.
3
danh từ (phẩm chất)
Nghĩa:phẩm chất, phẩm hạnh, cấp bậc (dùng trong từ ghép chỉ đạo đức hoặc chất lượng).
Ví dụ (5)
kànzhòngdeshìderénpǐnérshìdeqián
Cái tôi coi trọng là nhân phẩm (tư cách con người) của anh ấy, chứ không phải tiền của anh ấy.
zhèjiādiànchéngxìnwéiběnbǎo zhèngshāng pǐnpǐnzhì
Cửa hàng này lấy thành tín làm gốc, đảm bảo chất lượng (phẩm chất) hàng hóa.
zhèshìpǐnxuéjiānyōudehǎoxuésheng
Đây là một học sinh giỏi cả về hạnh kiểm lẫn học lực (phẩm học kiêm ưu).
yóu zài sàizhōngzuòbì jiādōuhěn shìdepǐnxíng
Do anh ta gian lận trong thi đấu, mọi người đều rất coi thường phẩm hạnh của anh ta.
 menyàopéi yǎnggāo shàngdedào pǐnzhì
Chúng ta cần bồi dưỡng phẩm chất đạo đức cao thượng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI