楼梯
个
HSK 3-4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 楼梯
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cầu thang (bộ), thang lầu.
Ví dụ (7)
电梯坏了,我们只能走楼梯。
Thang máy hỏng rồi, chúng ta chỉ có thể đi cầu thang bộ.
他在楼梯上摔倒了。
Anh ấy bị ngã trên cầu thang.
不要在楼梯上跑。
Đừng có chạy trên cầu thang.
这种螺旋楼梯很漂亮。
Loại cầu thang xoắn ốc này rất đẹp.
楼梯下面有一个储藏室。
Dưới gầm cầu thang có một phòng kho.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây