Hán Việt:LÂU THÊ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
木Mộc+娄Lâu+弟Đệ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

楼梯
cầu thang (bộ), thang lầu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cầu thang (bộ), thang lầu.
ENTiếng Anh:Stairs, staircase.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
电梯坏了,我们只能走楼梯。
Thang máy hỏng rồi, chúng ta chỉ có thể đi cầu thang bộ.
The elevator is broken, so we can only take the stairs.
#2
他在楼梯上摔倒了。
Anh ấy bị ngã trên cầu thang.
He fell on the stairs.
#3
不要在楼梯上跑。
Đừng có chạy trên cầu thang.
Don't run on the stairs.
#4
这种螺旋楼梯很漂亮。
Loại cầu thang xoắn ốc này rất đẹp.
This kind of spiral staircase is very beautiful.
#5
楼梯下面有一个储藏室。
Dưới gầm cầu thang có một phòng kho.
There is a storage room under the stairs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
