Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3-4
lóutī
HSK 3-4
cầu thang (bộ), thang lầu.
Hán Việt:LÂU THÊ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
木Mộc+娄Lâu+弟Đệ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

楼梯
lóutī
cầu thang
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộcmù
Gỗ, cây (nằm bên trái)
Bộ Mộc
娄
Lâulóu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
梯
tī • thê
Thang
木
Bộ Mộcmù
Gỗ, cây (nằm bên trái)
Bộ Mộc
弟
Đệdì
Em trai / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong tòa nhà cao nhiều tầng chồng lên nhau (楼: lâu - bộ Mộc 木 ghép với chữ Lâu 娄), những bậc gỗ (木) được xếp nối tiếp từ thấp lên cao như anh em (弟) (梯: thê - cái thang) tạo thành lối "cầu thang" (楼梯) dẫn lối giữa các tầng.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cầu thang (bộ), thang lầu.
ENTiếng Anh:Stairs, staircase.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
diàntī电梯huài坏le了,wǒmen我们zhǐ只néng能zǒu走lóutī楼梯。
Thang máy hỏng rồi, chúng ta chỉ có thể đi cầu thang bộ.
The elevator is broken, so we can only take the stairs.
#2
tā他zài在lóutī楼梯shàng上shuāidǎo摔倒le了。
Anh ấy bị ngã trên cầu thang.
He fell on the stairs.
#3
búyào不要zài在lóutī楼梯shàng上pǎo跑。
Đừng có chạy trên cầu thang.
Don't run on the stairs.
#4
zhè这zhǒng种luó螺xuán旋lóutī楼梯hěn很piàoliang漂亮。
Loại cầu thang xoắn ốc này rất đẹp.
This kind of spiral staircase is very beautiful.
#5
lóutī楼梯xiàmiàn下面yǒu有yí一gè个chǔcángshì储藏室。
Dưới gầm cầu thang có một phòng kho.
There is a storage room under the stairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây