楼
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
13
层, 座, 栋
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Dùng gỗ (木) dựng lên cao nhiều tầng, bên trong rỗng (娄) để người ở, nhà gỗ cao nhiều tầng chính là tòa nhà 楼.
Thành phần cấu tạo
楼
tòa nhà, tầng (nhà)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tầng, lầu.
Ví dụ (8)
我家在三楼。
Nhà tôi ở tầng 3 (lầu 3).
他在楼上。
Anh ấy đang ở trên lầu.
请下楼来。
Mời xuống lầu (xuống đây).
这栋楼有二十层。
Tòa nhà này có 20 tầng.
爬楼梯
Leo cầu thang bộ.
2
Danh từ
Nghĩa:tòa nhà, cao ốc (nhà nhiều tầng).
Ví dụ (6)
办公楼
Tòa nhà văn phòng.
教学楼
Tòa nhà giảng đường (Khu giảng đường).
高楼大厦
Nhà cao tầng, cao ốc chọc trời.
盖楼
Xây nhà (cao tầng).
这栋楼很新。
Tòa nhà này rất mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây