附带
fùdài
Kèm theo
Hán việt: phụ đái
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kèm theo
Ví dụ (3)
zhèfènbào gàodàileshù biǎo
Bản báo cáo này kèm theo bảng dữ liệu.
yàopǐndàizhāngshuō míngshū
Thuốc kèm theo một tờ hướng dẫn.
piàojiàdàifènjiǎn dāncāndiǎn
Giá vé kèm theo một phần ăn đơn giản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây