Chi tiết từ vựng

【帶】【dài】

heart
Nghĩa từ: Mang, dắt, dẫn
Hán việt: đái
Lượng từ: 条
Nét bút: 一丨丨丨丶フ丨フ丨
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

lǐngdài

cà vạt

ānquándài

安全

dây an toàn

xié dài

dây giày

yāodài

Thắt lưng

pídài

Thắt lưng

jiāodài

Băng dính

dàilái

Mang lại

dàiyǒu

Mang

fùdài

Kèm theo

Ví dụ:

duìbùqǐ
对不起,
wàng
le
dài
qián
钱。
I'm sorry, I forgot to bring money.
Xin lỗi, tôi đã quên mang tiền.
tāmen
他们
dài
le
yīxiē
一些
shíwù
食物
lái
来。
They brought some food.
Họ mang theo một ít thực phẩm.
wàngjì
忘记
dài
qián
le
了。
I forgot to bring money.
Tôi đã quên mang tiền.
měitiān
每天
dōu
dài
zhe
fànhé
饭盒
shàngbān
上班。
I bring a lunchbox to work every day.
Mỗi ngày tôi đều mang cơm hộp đi làm.
dàixiē
yàoqù
药去
lǚxíng
旅行。
Bring some medicine when traveling.
Mang theo một số thuốc khi đi du lịch.
wàng
le
dài
yǔsǎn
雨伞。
I forgot to bring my umbrella.
Tôi quên không mang theo ô.
xǐxié
洗鞋
zhīqián
之前,
xiān
bádiào
拔掉
xiédài
Before washing shoes, remove the shoelaces first.
Trước khi giặt giày, hãy tháo dây giày ra trước.
wǒgāng
我刚
shàngchē
上车
jiù
fāxiàn
发现
wàngjì
忘记
dài
qián
le
了。
As soon as I got on, I realized I forgot to bring money.
Vừa lên xe tôi phát hiện ra đã quên mang tiền.
shàngchē
上车
hòu
后,
qǐngxì
请系
hǎo
ānquándài
安全
After getting on, please fasten your seat belt.
Sau khi lên xe, vui lòng thắt dây an toàn.
xiàchē
下车
hòu
qǐng
jìde
记得
dàizǒu
de
xíngli
行李。
Remember to take your luggage when you get off.
Khi xuống xe, nhớ mang theo hành lý của bạn.
kěyǐ
可以
dàiwǒqù
我去
túshūguǎn
图书馆
ma
吗?
Can you lead me to the library?
Bạn có thể dẫn tôi đến thư viện không?
dài
le
de
sǎn
伞。
I brought my umbrella.
Tôi đã mang theo ô.
dài
zhe
de
gǒu
sànbù
散步。
She takes her dog for a walk.
Cô ấy dắt con chó của mình đi dạo.
méiyǒu
没有
dài
qiánbāo
钱包。
He didn't bring his wallet.
Anh ấy không mang ví.
wàng
le
dài
de
yǎnjìng
眼镜。
I forgot to bring my glasses.
Tôi quên không mang kính.
tóushàng
头上
dài
le
yīdǐng
一顶
màozi
帽子
Wearing a hat on the head.
Đội 1 chiếc mũ trên đầu
wàng
le
dài
yàoshi
钥匙。
I forgot to bring the key.
Tôi quên mang chìa khóa.
yòu
wàng
le
dài
yàoshi
钥匙。
I forgot my keys again.
Tôi lại quên mang chìa khóa.
āi
哎,
biéwàngle
别忘了
dàisǎn
伞。
Hey, don't forget to bring an umbrella.
Nè, đừng quên mang ô nhé.
zāogāo
糟糕,
wàng
le
dài
qiánbāo
钱包。
Terrible, I forgot my wallet.
Rất tiếc, tôi quên mang ví.
gǎnxiè
感谢
dàiwǒqù
我去
nàlǐ
那里。
Thank you for taking me there.
Cảm ơn bạn đã dẫn tôi đến đó.
tānxīn
贪心
zhīhuì
只会
gěi
dàilái
huàichù
坏处。
Greed will only bring you downsides.
Tham lam chỉ mang lại hậu quả xấu cho bạn.
wèile
为了
ānquán
安全,
bìxū
必须
dài
tóukuī
头盔。
For safety, you must wear a helmet.
Vì sự an toàn, bạn phải đội mũ bảo hiểm.
jīngjì
经济
biànhuà
变化
dàilái
le
xīn
de
jīyù
机遇。
Economic changes bring new opportunities.
Sự thay đổi kinh tế mang lại cơ hội mới.
míngē
民歌
chángcháng
常常
dàiyǒu
nónghòu
浓厚
de
dìfāngsècǎi
地方色彩。
Folk songs often have a strong local flavor.
Dân ca thường mang đậm màu sắc địa phương.
xiàyǔ
下雨
le
了,
jìde
记得
dàisǎn
伞。
It's raining, remember to bring an umbrella.
Trời mưa rồi, nhớ mang ô.
chūqù
出去
de
shíhòu
时候
dàishàng
sǎn
伞。
Take an umbrella with you when you go out.
Bạn mang theo ô khi đi ra ngoài nhé.
wàngjì
忘记
dài
zhàoxiàngjī
照相机
le
了。
I forgot to bring my camera.
Tôi đã quên mang máy ảnh.
wénwù
文物
kěyǐ
可以
dài
chūguó
出国。
Artifacts cannot be taken out of the country.
Hiện vật không thể mang ra nước ngoài.
jīngcháng
经常
wàngjì
忘记
dài
yàoshi
钥匙。
I often forget to bring my keys.
Tôi thường quên mang theo chìa khóa.
Bình luận