带
一丨丨丨丶フ丨フ丨
9
条
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng dây vải (巾) buộc gói đồ (卅) lại mang theo bên mình, hành động gói ghém mang đi là mang 带.
Thành phần cấu tạo
带
mang, mang theo, cầm theo
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:mang, đem, cầm theo (vật).
Ví dụ (6)
你带钱了吗?
Bạn có mang theo tiền không?
外面下雨了,出门记得带伞。
Bên ngoài mưa rồi, ra ngoài nhớ mang ô.
我忘了带钥匙。
Tôi quên mang chìa khóa rồi.
请帮我带一杯咖啡。
Làm ơn giúp tôi mang (mua giúp) một ly cà phê.
这这是我给你带的礼物。
Đây là quà tôi mang đến cho bạn.
2
Động từ
Nghĩa:dẫn, dắt, đưa đi, trông (trẻ).
Ví dụ (4)
周末我要带孩子去动物园。
Cuối tuần tôi phải đưa (dẫn) con đi sở thú.
她是新来的,你带带她。
Cô ấy là người mới đến, bạn hãy hướng dẫn (dìu dắt) cô ấy chút nhé.
那是谁带的队?
Đội đó là do ai dẫn dắt (dẫn đội)?
他帮我带路。
Anh ấy giúp tôi dẫn đường.
3
Danh từ
Nghĩa:đai, dây, vùng, khu vực.
Ví dụ (3)
皮带。
Thắt lưng da.
热带地区。
Khu vực nhiệt đới (Vành đai nóng).
鞋带松了。
Dây giày bị lỏng rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây